Trần Anh Khương
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Trần (尘)
Bộ 42 小 tiểu [3, 6] 尘
trần
chén
  1. Giản thể của chữ .

Anh (泱)
Bộ 85 水 thủy [5, 8] 泱
ương, anh
yāng, yǎng
  1. (Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.
  2. (Tính) Sâu thẳm, mông mênh. ◎Như: ương ương : (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn. § Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.
  3. Một âm là anh. § Thông anh .

Khương (庆)
Bộ 53 广 nghiễm [3, 6] 庆
khánh, khương, khanh
qìng
  1. Giản thể của chữ .

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Trần Anh Khương
B. Tính ngũ cách cho tên: Trần Anh Khương
1. Thiên cách:
Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Trần(6) + 1 = 7
Thuộc hành Dương Kim
Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
2. Nhân cách:
Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Trần(6) + Anh(8) = 14
Thuộc hành Âm Hoả
Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này, chỉ biết nuốt hận mà thôi
3. Địa cách:
Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Anh(8) + Khương(6) = 14
Thuộc hành Âm Hoả
Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này, chỉ biết nuốt hận mà thôi
4. Ngoại cách:
Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Khương(6) + 1 = 7
Thuộc hành Dương Kim
Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
5. Tổng cách:
Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Trần(6) + Anh(8) + Khương(6) = 20
Thuộc hành Âm Thuỷ
Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai hoạ. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành, suót đời thường bị ngăn trở, khong thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phói hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả - Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Tuy thịnh vượng nhất thời, nhưng căn cơ mỏng manh, sức kém chịu đựng, nếu thiên cách là mộc thì là điềm kiết

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Hoả - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cứng rắn, không cần người khen, không hoà hợp với mọi người, e có bệnh não và bất ngờ gặp biến cố, nếu số kiết được bình an một chút

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim - Hoả - Hoả Quẻ này là quẻ : Tánh nóng nảy, có tâm lý bất bình, bất mãn, bất an. Thời trẻ phát triển nhanh chóng, nhưng vận lúc trung niên đột biến, tinh thần bị căng thẳng, đầu óc không yên, phát điên ( hung )

Trần Anh Khương 35/100 điểm tạm được

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

Bói Việt Nam
Bói Ai Cập.
Đã có 14 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này. 146


Tên tham khảo:

Duy Khương (135) Minh Khương (91)
An Khương (74) Gia Khương (64)
Đăng Khương (53) Mạnh Khương (51)
Phúc Khương (48) Tuấn Khương (43)
Văn Khương (38) Bảo Khương (37)
Đình Khương (33) Nhật Khương (32)
Ngọc Khương (32) Thanh Khương (25)
Trọng Khương (20) Đức Khương (18)
Quang Khương (16) Nguyên Khương (16)
Thiên Khương (16) Thế Khương (15)
Anh Khương (14) Bá Khương (13)
Hữu Khương (12) Phú Khương (12)
Quốc Khương (12) Vĩnh Khương (11)
Tấn Khương (9) Thái Khương (7)
Hoài Khương (7) Nam Khương (7)
Mạnh Khương (6) Nhã Khương (5)
HẠNH KHƯƠNG (4) Hà Khương (4)
Huy Khương (3) Hùng Khương (2)
Trần Khương (2) Mậu Khương (1)
Mỹ Khương (1) Như Khương (1)
Thoại Khương (1) Tiến Khương (1)
Yên Khương (1) Thái Thoại Khương
Sĩ Khương Sa Thủy Khương
Phúc Ánh Khương Phú Ánh Khương
Phi Khương Ninh Khương

Tên tốt năm 2019

An Nhiên (15814) Minh Khôi (11883)
Minh Anh (11371) Minh Khang (11291)
Gia Hân (10641) Anh Thư (7834)
Ánh Dương (7603) Gia Hưng (7562)
Bảo An (7232) Minh Châu (6772)
Khánh Linh (6724) Gia Huy (6658)
Tuệ Lâm (6642) Nhật Minh (6554)
Kim Ngân (6350) Ngọc Diệp (6322)
Tú Anh (6221) Bảo Ngọc (6090)
Hoàng Bách (6077) Quỳnh Anh (6062)
Bảo Châu (6031) Bảo Hân (5939)
Tuệ Nhi (5902) Bảo Anh (5782)
Hải Đăng (5641) Tuệ An (5602)
Phương Thảo (5587) Linh Đan (5478)
Gia Bảo (5400) Đăng Khoa (5337)
Quỳnh Chi (5286) Minh Quân (5213)
Khánh An (5193) Phúc Hưng (5160)
Tuấn Kiệt (5158) Thiên Ân (5056)
Thanh Trúc (5040) Trâm Anh (4824)
Nhã Uyên (4727) Khôi Nguyên (4711)
Diệp Chi (4688) Phú Trọng (4679)
Minh Đức (4548) Tường Vy (4459)
Bảo Lâm (4430) Phương Linh (4416)
Ngọc Hân (4387) Thảo Nguyên (4355)
Đăng Khôi (4341) Hoài An (4189)

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com