Nguy������������������n Tu��� Nhi
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguy������������������n (###)
Tu��� (###)
Nhi (儿)
Bộ 10 儿 nhân [0, 2] 儿
nhân, nhi
ér, er
  1. (Danh) Người. § Cũng như nhân . § Chữ nhân giống người đứng, chữ nhân giống người đi.
  2. Giản thể của chữ .

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Nguy������������������n Tu��� Nhi
B. Tính ngũ cách cho tên: Nguy������������������n Tu��� Nhi

1. Thiên cách:
Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy������������������n(0) + 1 = 1
Thuộc hành: Dương Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Đây là con số cơ bản trong trăm ngàn sự việc, sự kiết tường rất lớn, giữ được số này là được phú quý, phồn vinh, phát đạt, thành công lớn, sống lâu. (điểm: 10/10)
2. Nhân cách:
Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy������������������n(0) + Tu���(0) = 0
Thuộc hành: Âm Thuỷ
0
3. Địa cách:
Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Tu���(0) + Nhi(2) = 2
Thuộc hành: Âm Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Số lộn xộn không ỗn định, trong ngoài đều sóng gió, việc làm khó đạt nguyện vọng, gặp hoạn nạn, bất an, quá nhọc nhằn mà sanh bệnh là điềm rất nguy hiểm. (điểm: 0/10)
4. Ngoại cách:
Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Nhi(2) + 1 = 3
Thuộc hành: Dương Hoả
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Là số hình thành vạn vật trong trời, đất người, có chí kiên định, ấy là biểu trưng cho phúc lộc kiết tường, mọi sự như ý, phát đạt thành công, ấy là vận kiết tường trời ban. (điểm: 10/10)
5. Tổng cách:
Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguy������������������n(0) + Tu���(0) + Nhi(2) = 2
Thuộc hành : Âm Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Số lộn xộn không ỗn định, trong ngoài đều sóng gió, việc làm khó đạt nguyện vọng, gặp hoạn nạn, bất an, quá nhọc nhằn mà sanh bệnh là điềm rất nguy hiểm. (điểm: 0/20)

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ - Mộc Quẻ này là quẻ Hung (điểm: 0/10): Thành bại khó lường, nửa phước, nửa hoạ, thời của lý số nói chung là hung

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ - Mộc Quẻ này là quẻ Trung Kiết (điểm: 10/10): Cảnh nghộ an toàn, thành công thuận lợi gọi là hướng phát triển đi lên

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Thuỷ - Hoả Quẻ này là quẻ Hung (điểm: 0/10): Nghiêng về hướng nội, không hội nhập với mọi người, khốn khổ, tự buồn rầu, bệnh đau đầu, ham tửu sắc, cuối cùng phải lo lắng vì bệnh âm thầm, chú ý sắc đẹp

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Mộc - Thuỷ - Mộc Quẻ này là quẻ Bình Thường (điểm: 5/10): Vận thành công khá tốt, hoàn cảnh lại yên ổn, giúp đỡ người khác. Nhưng số lý hung, dễ bệnh hoạn, đoản mệnh, gia đình buồn bực vì bất hoà ( hung )

Nguy������������������n Tu��� Nhi 35/100 điểm tạm được

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

- Nhấn vào  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này.


Danh sách tên yêu thích của bạn:


Gợi ý tên tham khảo:

Tuệ Nhi (8734) Yến Nhi (4797)
Thảo Nhi (3170) Ngọc Nhi (2837)
Bảo Nhi (2544) Linh Nhi (2433)
An Nhi (1854) Phương Nhi (1844)
Mẫn Nhi (1800) Uyên Nhi (1789)
Quỳnh Nhi (1657) Uyển Nhi (1461)
Gia Nhi (1404) Yên Nhi (1291)
Khánh Nhi (1266) Diệu Nhi (1211)
Tuyết Nhi (1161) Vân Nhi (918)
Khả Nhi (769) Trúc Nhi (762)
Hoàng Nhi (709) Ý Nhi (692)
Thiên Nhi (675) Hà Nhi (674)
Minh Nhi (599) Đan Nhi (576)
Tú Nhi (540) Hiền Nhi (480)
Ái Nhi (476) Thanh Nhi (467)
Tâm Nhi (460) Đông Nhi (437)
Ánh Nhi (412) Xuân Nhi (401)
Huyền Nhi (397) Hạnh Nhi (384)
Lan Nhi (372) Châu Nhi (356)
Anh Nhi (352) Thục Nhi (320)
Kiều Nhi (319) Diệp Nhi (292)
Hồng Nhi (279) Hạ Nhi (274)
Cẩm Nhi (273) Nguyệt Nhi (272)
Mỹ Nhi (244) Tố Nhi (213)
Cát Nhi (209) Kim Nhi (195)

Tên tốt cho con năm 2022

Minh Anh (19987) Minh Châu (18508)
An Nhiên (13844) Minh Khang (12817)
Ánh Dương (12586) Gia Hân (12337)
Nhật Minh (11084) Minh Khôi (10925)
Kim Ngân (10686) Gia Hưng (10467)
Bảo Châu (10458) Anh Thư (10228)
Bảo Ngọc (9862) Minh Quân (9528)
Hải Đăng (9396) Linh Đan (9274)
Gia Huy (9068) Gia Bảo (9065)
Khánh Linh (9057) Tuệ Nhi (8734)
Khánh Vy (8481) Tuấn Kiệt (8465)
Bảo Anh (8450) Tuệ An (8019)
Minh Nhật (7665) Bảo Hân (7395)
Thiên Ân (7392) Khôi Nguyên (7376)
Quỳnh Anh (7351) Thiên Kim (7338)
Tuệ Lâm (7258) Phúc Hưng (7206)
Khánh Ngân (7087) Phương Thảo (7072)
Bảo Khang (6869) Minh Ngọc (6865)
Đăng Khoa (6834) Bảo An (6806)
Minh Đức (6804) Khánh An (6781)
Phú Trọng (6290) Phương Linh (6289)
Nhật Vượng (6271) Huy Hoàng (6190)
Minh Trí (6133) Tú Anh (6075)
Tuệ Minh (5843) Minh An (5811)
Đăng Khôi (5768) Minh Đăng (5726)
Dịch vụ đặt tên cho con
“Đặt một cái tên hay là chìa khóa khởi đầu cho sự may mắn.”

Bố mẹ mong muốn gì ở con?

  • Hạnh phúc và khỏe mạnh
  • Thành tích học tập tốt
  • Quan hệ gia đình và xã hội tốt
  • Công danh và sự nghiệp tuyệt vời

Phí: 1.000.000

Đăng Ký

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com ĐT: (+84) 0943090578