Nguy������������������n Nam Anh
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguy������������������n (###)
Nam (囡)
Bộ 31 囗 vi [3, 6] 囡
nam
nān
  1. (Danh) Bé gái.
  2. (Danh) Phiếm chỉ đứa bé con.

Anh (泱)
Bộ 85 水 thủy [5, 8] 泱
ương, anh
yāng, yǎng
  1. (Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.
  2. (Tính) Sâu thẳm, mông mênh. ◎Như: ương ương : (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn. § Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.
  3. Một âm là anh. § Thông anh .

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Nguy������������������n Nam Anh
B. Tính ngũ cách cho tên: Nguy������������������n Nam Anh

1. Thiên cách:
Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy������������������n(0) + 1 = 1
Thuộc hành: Dương Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Đây là con số cơ bản trong trăm ngàn sự việc, sự kiết tường rất lớn, giữ được số này là được phú quý, phồn vinh, phát đạt, thành công lớn, sống lâu. (điểm: 20/20)
2. Nhân cách:
Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy������������������n(0) + Nam(6) = 6
Thuộc hành: Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock. (điểm: 22,5/30)
3. Địa cách:
Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Nam(6) + Anh(8) = 14
Thuộc hành: Âm Hoả
Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này.. (điểm: 5/20)
4. Ngoại cách:
Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Anh(8) + 1 = 9
Thuộc hành: Dương Thuỷ
Quẻ này là quẻ HUNG: Bất mãn, bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thích hợp rthì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, lên nghiệp lớn. (điểm: 2,5/10)
5. Tổng cách:
Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguy������������������n(0) + Nam(6) + Anh(8) = 14
Thuộc hành : Âm Hoả
Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này.. (điểm: 5/20)

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thổ - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Tuy có bất bình bất mãn nhưng có công đức đời trước, không mắc lỗi lớn, có bệnh bao tử, đường ruột và phần bụng

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thổ - Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Yên ổn, gặp dữ hoá lành, có sự tiến tới ngoài ý

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Thổ - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Lo lắng chu đáo, giàu lý trí, siêng năng, có thể đạt đến thành công nhanh chóng

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Mộc - Thổ - Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Nhân duyên tốt, được hoan nghênh và được cấp dưỡi hỗ trợ, có thể thành công phát triển

Nguy������������������n Nam Anh 55/100 điểm trung bình

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

Đã có 1011 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này. 4690


Danh sách tên yêu thích của bạn:


Gợi ý tên tham khảo:

Minh Anh (16573) Bảo Anh (7045)
Quỳnh Anh (5962) Tú Anh (5003)
Hoàng Anh (4511) Phương Anh (4298)
Ngọc Anh (4247) Tuệ Anh (3964)
Tuấn Anh (3774) Trâm Anh (3551)
Đức Anh (3541) Duy Anh (3199)
Hà Anh (2540) Châu Anh (2480)
Mai Anh (2453) Diệu Anh (2400)
Việt Anh (2312) Nhật Anh (2301)
Hải Anh (2278) Kim Anh (2222)
Mỹ Anh (2188) Huyền Anh (2148)
Vân Anh (1981) Quang Anh (1953)
Diệp Anh (1932) Hồng Anh (1912)
Lan Anh (1708) Quốc Anh (1674)
Lam Anh (1489) Tâm Anh (1428)
Trúc Anh (1258) Thế Anh (1142)
Hoài Anh (1136) Lâm Anh (1106)
Tùng Anh (1090) Thiên Anh (1055)
Linh Anh (1053) Phúc Anh (1045)
Thục Anh (1024) Nam Anh (1011)
Vy Anh (998) Ngân Anh (985)
Thảo Anh (972) Kiều Anh (881)
Thùy Anh (792) Hùng Anh (778)
Kỳ Anh (771) Thanh Anh (725)
Trung Anh (678) Nguyên Anh (670)

Tên tốt cho con năm 2020

Minh Anh (16573) Minh Châu (15695)
An Nhiên (11481) Ánh Dương (11286)
Minh Khang (10179) Gia Hân (10069)
Nhật Minh (9434) Kim Ngân (8917)
Gia Hưng (8837) Minh Khôi (8735)
Bảo Châu (8551) Anh Thư (8354)
Linh Đan (8068) Bảo Ngọc (7925)
Hải Đăng (7891) Gia Huy (7679)
Gia Bảo (7580) Khánh Linh (7504)
Minh Quân (7332) Bảo Anh (7045)
Tuấn Kiệt (6802) Khánh Vy (6778)
Minh Nhật (6754) Tuệ An (6364)
Tuệ Nhi (6347) Khôi Nguyên (6126)
Thiên Kim (6117) Phúc Hưng (6023)
Bảo Hân (5994) Quỳnh Anh (5962)
Thiên Ân (5927) Phương Thảo (5898)
Tuệ Lâm (5725) Minh Ngọc (5722)
Khánh Ngân (5704) Đăng Khoa (5570)
Bảo An (5559) Bảo Khang (5463)
Khánh An (5399) Minh Đức (5354)
Phương Linh (5298) Nhật Vượng (5237)
Huy Hoàng (5141) Phú Trọng (5066)
Minh Trí (5054) Tú Anh (5003)
Tuệ Minh (4921) Minh An (4887)
Đăng Khôi (4821) Minh Đăng (4815)

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com ĐT: (+84) 0943090578