Nguy������������������n Kim Anh
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguy������������������n (###)
Kim (今)
Bộ 9 人 nhân [2, 4] 今
kim
jīn
  1. (Danh) Ngày nay, hiện nay, thời nay. Đối lại với cổ ngày xưa. ◎Như: cổ kim ngày xưa và ngày nay, kim phi tích tỉ nay không bằng xưa.
  2. (Danh) Họ Kim.
  3. (Tính) Nay, bây giờ. ◎Như: kim thiên hôm nay, kim niên năm nay.
  4. (Đại) Đây (dùng như thử ). ◇Quốc ngữ : Vương viết: Kim thị hà thần dã : (Chu ngữ thượng ) Nhà vua hỏi: Đây là thần gì?

1. [博古通今] bác cổ thông kim 2. [今古] kim cổ 3. [今人] kim nhân 4. [今日] kim nhật 5. [今年] kim niên 6. [今生] kim sanh, kim sinh 7. [今世] kim thế 8. [今天] kim thiên 9. [今時] kim thì 10. [今上] kim thượng 11. [今昔] kim tích 12. [今文] kim văn 13. [震古鑠今] chấn cổ thước kim
Anh (泱)
Bộ 85 水 thủy [5, 8] 泱
ương, anh
yāng, yǎng
  1. (Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.
  2. (Tính) Sâu thẳm, mông mênh. ◎Như: ương ương : (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn. § Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.
  3. Một âm là anh. § Thông anh .

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Nguy������������������n Kim Anh
B. Tính ngũ cách cho tên: Nguy������������������n Kim Anh

1. Thiên cách:
Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy������������������n(0) + 1 = 1
Thuộc hành: Dương Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Đây là con số cơ bản trong trăm ngàn sự việc, sự kiết tường rất lớn, giữ được số này là được phú quý, phồn vinh, phát đạt, thành công lớn, sống lâu. (điểm: 20/20)
2. Nhân cách:
Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy������������������n(0) + Kim(4) = 4
Thuộc hành: Âm Hoả
Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Tướng hung, mọi sự suy vi bại hoại, chết chóc. Mọi việc đều không như ý, suốt đời ảm đạm, không trọn vẹn, bệnh hoạn, tai hoạ liên tiếp. Nếu nhẫn nại , biết phục thiện, kiên nhẫn mới cải biến được vận mệnh. (điểm: 0/30)
3. Địa cách:
Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Kim(4) + Anh(8) = 12
Thuộc hành: Âm Mộc
Quẻ này là quẻ HUNG: Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ. (điểm: 5/20)
4. Ngoại cách:
Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Anh(8) + 1 = 9
Thuộc hành: Dương Thuỷ
Quẻ này là quẻ HUNG: Bất mãn, bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thích hợp rthì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, lên nghiệp lớn. (điểm: 2,5/10)
5. Tổng cách:
Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguy������������������n(0) + Kim(4) + Anh(8) = 12
Thuộc hành : Âm Mộc
Quẻ này là quẻ HUNG: Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ. (điểm: 5/20)

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Được cấp trên chiếu cố, mọi điều thuận lợi thành công

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Hoàn cảnh yên ổn, có thể được bộ hạ giúp đỡ, địa vị tài sản an toàn thuận lợi

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Hoả - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Gian nan bao nhiêu đều khắc phục có thể thành công, phát đạt, tâm lợi cho mình nhiều, người ít

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Mộc - Hoả - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Được cả thiên thời, địa lợi nhân hoà, có thể phát triển thuận lợi, hạnh pock trường thọ

Nguy������������������n Kim Anh 32,5/100 điểm tạm được

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

Đã có 2222 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này. 3530


Danh sách tên yêu thích của bạn:


Gợi ý tên tham khảo:

Minh Anh (16573) Bảo Anh (7044)
Quỳnh Anh (5962) Tú Anh (5003)
Hoàng Anh (4511) Phương Anh (4293)
Ngọc Anh (4247) Tuệ Anh (3964)
Tuấn Anh (3774) Trâm Anh (3551)
Đức Anh (3541) Duy Anh (3198)
Hà Anh (2540) Châu Anh (2480)
Mai Anh (2451) Diệu Anh (2400)
Việt Anh (2312) Nhật Anh (2301)
Hải Anh (2278) Kim Anh (2222)
Mỹ Anh (2188) Huyền Anh (2148)
Vân Anh (1981) Quang Anh (1953)
Diệp Anh (1932) Hồng Anh (1912)
Lan Anh (1708) Quốc Anh (1674)
Lam Anh (1489) Tâm Anh (1427)
Trúc Anh (1258) Thế Anh (1141)
Hoài Anh (1136) Lâm Anh (1106)
Tùng Anh (1090) Thiên Anh (1055)
Linh Anh (1053) Phúc Anh (1045)
Thục Anh (1024) Nam Anh (1011)
Vy Anh (998) Ngân Anh (985)
Thảo Anh (972) Kiều Anh (881)
Thùy Anh (790) Hùng Anh (778)
Kỳ Anh (771) Thanh Anh (725)
Trung Anh (678) Nguyên Anh (670)

Tên tốt cho con năm 2020

Minh Anh (16573) Minh Châu (15693)
An Nhiên (11477) Ánh Dương (11286)
Minh Khang (10177) Gia Hân (10069)
Nhật Minh (9433) Kim Ngân (8917)
Gia Hưng (8836) Minh Khôi (8735)
Bảo Châu (8551) Anh Thư (8353)
Linh Đan (8065) Bảo Ngọc (7925)
Hải Đăng (7890) Gia Huy (7679)
Gia Bảo (7578) Khánh Linh (7504)
Minh Quân (7330) Bảo Anh (7044)
Tuấn Kiệt (6801) Khánh Vy (6778)
Minh Nhật (6752) Tuệ An (6362)
Tuệ Nhi (6346) Khôi Nguyên (6125)
Thiên Kim (6117) Phúc Hưng (6023)
Bảo Hân (5994) Quỳnh Anh (5962)
Thiên Ân (5927) Phương Thảo (5897)
Tuệ Lâm (5725) Minh Ngọc (5721)
Khánh Ngân (5702) Đăng Khoa (5568)
Bảo An (5559) Bảo Khang (5463)
Khánh An (5397) Minh Đức (5354)
Phương Linh (5298) Nhật Vượng (5236)
Huy Hoàng (5141) Phú Trọng (5066)
Minh Trí (5054) Tú Anh (5003)
Tuệ Minh (4921) Minh An (4885)
Đăng Khôi (4821) Minh Đăng (4814)

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com ĐT: (+84) 0943090578