Nguyễn Tường Vy
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguyễn (阮)
Bộ 170 阜 phụ [4, 7] 阮
nguyễn
ruǎn, juàn, yuán
  1. (Danh) Nước Nguyễn , tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc .
  2. (Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch , Nguyễn Hàm hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn , cho nên mượn dùng như chữ điệt .
  3. (Danh) Đàn Nguyễn.
  4. (Danh) Họ Nguyễn.

Tường (爿)
Bộ 90 爿 tường [0, 4] 爿
tường, bản
qiáng, pán
  1. (Danh) Tấm ván, tấm gỗ xẻ ra, nửa bên trái gọi là tường.
  2. Một âm là bản. (Danh) Lượng từ: (1) Gian, cửa. Tương đương với gia , gian . ◎Như: nhất bản điếm một gian hàng. (2) Mảnh, miếng. Tương đương với khối , phiến . ◎Như: nhất bản điền địa một mảnh ruộng.
  3. (Danh) Phần, bộ phận. ◎Như: nhất đao hạ khứ, tương tặc khảm thành lưỡng bán bản , hạ xuống một đao, chặt tên giặc thành hai phần.

Vy (0)

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Nguyễn Tường Vy
B. Tính ngũ cách cho tên: Nguyễn Tường Vy
1. Thiên cách:
Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + 1 = 7
Thuộc hành Dương Kim
Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
2. Nhân cách:
Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + Tường(4) = 10
Thuộc hành Âm Thuỷ
Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Đây là vận số đại hung, đen đủi như mặt trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận; nổ lực phấn đấu, ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng
3. Địa cách:
Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Tường(4) + Vy(-1) = 3
Thuộc hành Dương Hoả
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Là số hình thành vạn vật trong trời, đất người, có chí kiên định, ấy là biểu trưng cho phúc lộc kiết tường, mọi sự như ý, phát đạt thành công, ấy là vận kiết tường trời ban
4. Ngoại cách:
Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Vy(-1) + 1 = 0
Thuộc hành Âm Thuỷ
0
5. Tổng cách:
Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguyễn(6) + Tường(4) + Vy(-1) = 9
Thuộc hành Dương Thuỷ
Quẻ này là quẻ HUNG: Bất mãn, bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thích hợp rthì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, lên nghiệp lớn

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Có việc lo liệu ngoài ý, có được huệ trạch của ông bà. Trong gia đình bị bệnh hoạn và hoạn nạn

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ - Hoả Quẻ này là quẻ Hung: Có biến cố nhanh, hoạ lớn ập đến, lo có bệnh tim

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Thuỷ - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Hơi hướng nội, có thể phát triển, có của cải nhưng ích kỷ, làm người giữ của

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài:

Nguyễn Tường Vy 40/100 điểm trung bình

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

Bói Việt Nam
Bói Ai Cập.
Đã có 3995 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này. 8404


Tên tham khảo:

Tường Vy (3995) Khánh Vy (2579)
Bảo Vy (1825) Thảo Vy (1657)
Phương Vy (1520) An Vy (1196)
Hà Vy (1170) Hạ Vy (941)
Minh Vy (674) Trúc Vy (561)
Yến Vy (534) Nhật Vy (522)
Tiểu Vy (512) Khả Vy (510)
Thanh Vy (491) Lan Vy (466)
Ngọc Vy (399) Tú Vy (394)
Mai Vy (352) Thúy Vy (345)
Ái Vy (339) Nhã Vy (333)
Hoàng Vy (321) Quỳnh Vy (300)
Đan Vy (283) Tuệ Vy (271)
Lam Vy (232) Cát Vy (201)
Kiều Vy (181) Uyên Vy (180)
Lê Vy (178) Tuyết Vy (178)
Tường Vy (174) Diệu Vy (170)
Hải Vy (169) Thiên Vy (169)
Triệu Vy (163) Gia Vy (156)
Thuý Vy (132) Diệp Vy (128)
Huyền Vy (126) Anh Vy (117)
Vy Vy (113) Uyển Vy (112)
Linh Vy (103) Đông Vy (99)
Xuân Vy (91) Cẩm Vy (86)
Kim Vy (82) Hồng Vy (79)

Tên tốt năm 2019

An Nhiên (14411) Minh Khôi (10959)
Minh Khang (10006) Minh Anh (9837)
Gia Hân (9518) Anh Thư (7076)
Ánh Dương (6734) Gia Hưng (6655)
Bảo An (6415) Tuệ Lâm (6129)
Khánh Linh (6008) Gia Huy (5962)
Minh Châu (5876) Nhật Minh (5731)
Ngọc Diệp (5705) Hoàng Bách (5600)
Tú Anh (5579) Kim Ngân (5466)
Bảo Hân (5454) Tuệ Nhi (5403)
Quỳnh Anh (5372) Bảo Ngọc (5357)
Bảo Châu (5332) Tuệ An (5028)
Bảo Anh (5019) Phương Thảo (5017)
Hải Đăng (5006) Đăng Khoa (4801)
Quỳnh Chi (4724) Linh Đan (4693)
Gia Bảo (4684) Thanh Trúc (4675)
Khánh An (4665) Phúc Hưng (4622)
Thiên Ân (4548) Tuấn Kiệt (4514)
Minh Quân (4502) Trâm Anh (4431)
Nhã Uyên (4354) Diệp Chi (4327)
Bảo Lâm (4237) Phú Trọng (4143)
Minh Đức (4111) Khôi Nguyên (4055)
Tường Vy (3995) Phương Linh (3969)
Đăng Khôi (3962) Ngọc Hân (3937)
Thảo Nguyên (3841) Hoài An (3730)

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com