Nguyễn Phương Anh
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguyễn (阮)
Bộ 170 阜 phụ [4, 7] 阮
nguyễn
ruǎn, juàn, yuán
  1. (Danh) Nước Nguyễn , tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc .
  2. (Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch , Nguyễn Hàm hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn , cho nên mượn dùng như chữ điệt .
  3. (Danh) Đàn Nguyễn.
  4. (Danh) Họ Nguyễn.

Phương (匚)
Bộ 22 匚 phương [0, 2] 匚
phương
fāng
  1. (Danh) Khí cụ ngày xưa để đựng đồ vật.

Anh (泱)
Bộ 85 水 thủy [5, 8] 泱
ương, anh
yāng, yǎng
  1. (Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.
  2. (Tính) Sâu thẳm, mông mênh. ◎Như: ương ương : (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn. § Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.
  3. Một âm là anh. § Thông anh .

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Nguyễn Phương Anh
B. Tính ngũ cách cho tên: Nguyễn Phương Anh

1. Thiên cách:
Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + 1 = 7
Thuộc hành: Dương Kim
Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.. (điểm: 15/20)
2. Nhân cách:
Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + Phương(2) = 8
Thuộc hành: Âm Kim
Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG: Trời cho ý kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. Chỉ vì lòng quá lo được, mất sẽ có ngàybị gãy đổ, đưa đến phá vận. (điểm: 15/30)
3. Địa cách:
Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Phương(2) + Anh(8) = 10
Thuộc hành: Âm Thuỷ
Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Đây là vận số đại hung, đen đủi như mặt trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận; nổ lực phấn đấu, ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (điểm: 0/20)
4. Ngoại cách:
Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Anh(8) + 1 = 9
Thuộc hành: Dương Thuỷ
Quẻ này là quẻ HUNG: Bất mãn, bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thích hợp rthì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, lên nghiệp lớn. (điểm: 2,5/10)
5. Tổng cách:
Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguyễn(6) + Phương(2) + Anh(8) = 16
Thuộc hành : Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Số này là từ hung hoá kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (điểm: 15/20)

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Kim - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Tính quá cứng cỏi, có chuyện bất hoà, hoặc tai hoạ bất trắc: Vợ chồng tranh chấp thành việc bất hạnh

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Kim - Thuỷ Quẻ này là quẻ Hung: Không tránh khỏi khổ nạn, nhanh chóng rơi vào bi vận

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Kim - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Giỏi đánh võ mồm, biện luận dài dòng, quyết theo chủ trương của mình, không cần thắng bại, chiếm phần hơn, chẳng cần đến người, kém cũng được thành công

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim - Kim - Thuỷ

Nguyễn Phương Anh 47,5/100 điểm trung bình

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

Đã có 606 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này. 5718


Danh sách tên yêu thích của bạn:


Gợi ý tên tham khảo:

Minh Anh (2101) Bảo Anh (925)
Quỳnh Anh (887) Tú Anh (706)
Phương Anh (606) Ngọc Anh (531)
Hoàng Anh (505) Trâm Anh (489)
Tuấn Anh (438) Tuệ Anh (431)
Đức Anh (430) Diệu Anh (356)
Nhật Anh (313) Vân Anh (298)
Việt Anh (291) Hà Anh (281)
Duy Anh (277) Kim Anh (266)
Mỹ Anh (262) Mai Anh (255)
Quang Anh (252) Huyền Anh (242)
Châu Anh (239) Hải Anh (235)
Lam Anh (231) Diệp Anh (218)
Lan Anh (210) Hồng Anh (205)
Trúc Anh (197) Quốc Anh (168)
Tùng Anh (161) Nam Anh (148)
Vy Anh (143) Thế Anh (129)
Lâm Anh (127) Linh Anh (123)
Tâm Anh (121) Thục Anh (117)
Nguyên Anh (113) Hoài Anh (112)
Thùy Anh (111) Kỳ Anh (108)
Phúc Anh (107) Thiên Anh (106)
Thảo Anh (103) Ngân Anh (94)
Gia Anh (92) Đăng Anh (92)
Cẩm Anh (92) Kiều Anh (89)

Tên tốt cho con năm 2021

Minh Anh (2101) Minh Châu (2046)
Nhật Minh (1411) An Nhiên (1409)
Ánh Dương (1391) Minh Ngọc (1298)
Gia Hân (1266) Minh Khang (1229)
Gia Hưng (1191) Kim Ngân (1143)
Bảo Châu (1113) Gia Huy (1060)
Minh Khôi (1011) Anh Thư (999)
Bảo Ngọc (992) Hải Đăng (985)
Gia Bảo (984) Bảo Anh (925)
Linh Đan (924) Minh Quân (914)
Minh Nhật (897) Quỳnh Anh (887)
Khánh Linh (854) Phúc Hưng (826)
Khôi Nguyên (765) Tuấn Kiệt (765)
Phú Trọng (760) Thiên Ân (747)
Khánh Vy (709) Tú Anh (706)
Phương Thảo (690) Thiên Kim (688)
Minh An (678) Phương Linh (672)
Bảo An (663) Tuệ Lâm (663)
Bảo Khang (646) Đăng Khoa (636)
Khánh An (635) Ngọc Hân (618)
Minh Đăng (608) Đại Lộc (608)
Phương Anh (606) Bảo Hân (601)
Hoàng Minh (599) Đăng Khôi (589)
Minh Triết (587) Tuệ Minh (584)
Tuệ An (579) Phúc An (552)
Dịch vụ đặt tên cho con
“Đặt một cái tên hay là chìa khóa khởi đầu cho sự may mắn.”

Bố mẹ mong muốn gì ở con?

  • Hạnh phúc và khỏe mạnh
  • Thành tích học tập tốt
  • Quan hệ gia đình và xã hội tốt
  • Công danh và sự nghiệp tuyệt vời

500.000 VND

Đăng Ký

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com ĐT: (+84) 0943090578