Nguyễn Bảo Phước
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguyễn (阮)
Bộ 170 阜 phụ [4, 7] 阮
nguyễn
ruǎn, juàn, yuán
  1. (Danh) Nước Nguyễn , tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc .
  2. (Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch , Nguyễn Hàm hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn , cho nên mượn dùng như chữ điệt .
  3. (Danh) Đàn Nguyễn.
  4. (Danh) Họ Nguyễn.

Bảo (呆)
Bộ 30 口 khẩu [4, 7] 呆
ngai, bảo
dāi, ái
  1. (Tính) Ngu xuẩn, đần độn. ◎Như: si ngai ngu dốt đần độn.
  2. (Tính) Không linh lợi, thiếu linh mẫn. ◎Như: ngai trệ trì độn, ngai bản ngờ nghệch.
  3. (Phó) Ngây dại, ngẩn ra. ◇Tô Mạn Thù : Dư ngai lập ki bất dục sinh nhân thế (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi sống ở trong nhân gian.
  4. Một âm là bảo. Dạng cổ của chữ bảo .

1. [呆笨] ngai bổn 2. [呆板] ngai bản
Phước (0)

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Nguyễn Bảo Phước
B. Tính ngũ cách cho tên: Nguyễn Bảo Phước
1. Thiên cách:
Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + 1 = 7
Thuộc hành Dương Kim
Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
2. Nhân cách:
Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + Bảo(7) = 13
Thuộc hành Dương Hoả
Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG: Vận số kiết, được mọi người kỳ vọng, nghề nghiệp giỏi, có mưu trí, thao lược, biết nhẫn nhục, tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc
3. Địa cách:
Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Bảo(7) + Phước(-1) = 6
Thuộc hành Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock
4. Ngoại cách:
Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Phước(-1) + 1 = 0
Thuộc hành Âm Thuỷ
0
5. Tổng cách:
Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguyễn(6) + Bảo(7) + Phước(-1) = 12
Thuộc hành Âm Mộc
Quẻ này là quẻ HUNG: Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả - Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả - Thổ Quẻ này là quẻ Kiết: Cơ sở bền vững, thân tâm an ổn nhưnh khi thiên cách, nhân cách là hoả thì nội ngoại phân ly, sa vào đoản mệnh

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Hoả - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Gian nan bao nhiêu đều khắc phcụ có thể thành công, phát đạt, tâm lợi cho mình nhiều người ít

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim - Hoả - Thổ Quẻ này là quẻ : khi cảnh ngộ bình an lại có hiện trạng bất mãn, có ý đồ khác nên dẫn đến thất bại, sa vào lo buồn mà sinh bệnh não, phổi dẫn đến phát điên, đoản mệnh ( hung )

Nguyễn Bảo Phước 50/100 điểm trung bình

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

Bói Việt Nam
Bói Ai Cập.
Đã có 7 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này. 35321


Tên tham khảo:

Hữu Phước (76) An Phước (34)
Thiên Phước (34) Minh Phước (30)
Hoàng Phước (28) Duy Phước (24)
Đức Phước (20) Gia Phước (19)
Tấn Phước (14) Hồng Phước (12)
Thành Phước (11) Văn Phước (11)
Ngọc Phước (9) Anh Phước (8)
Bảo Phước (7) Thanh Phước (7)
Bá Phước (6) Đắc Phước (6)
Đình Phước (6) Diễm Phước (5)
Vạn Phước (5) Hưng Phước (4)
Huy Phước (4) Bình Phước (4)
Tiến Phước (4) Việt Phước (4)
Xuân Phước (4) Huỳnh Phước (3)
Phúc Phước (3) Mỹ Phước (3)
Đăng Phước (3) Đại Phước (3)
Quý Phước (3) Thái Phước (3)
Trọng Phước (3) Long Phước (2)
Thiện Phước (2) Công Phước (1)
Lộc Phước (1) Sơn Phước (1)
Tân Phước (1) Thế Phước (1)
Tín Phước (1) Trí Phước (1)
Tuệ Phước (1) Vinh Phước (1)
Vĩnh Phước (1) Phùng Phước
Phát Phước Ninh Phước

Tên tốt năm 2020

Minh Anh (2505) An Nhiên (1884)
Gia Hân (1488) Minh Khang (1367)
Minh Khôi (1312) Khánh Linh (1110)
Ánh Dương (1094) Gia Hưng (1029)
Bảo Ngọc (1014) Kim Ngân (999)
Bảo Anh (998) Minh Châu (989)
Nhật Minh (965) Minh Quân (942)
Gia Bảo (932) Linh Đan (928)
Anh Thư (916) Gia Huy (907)
Tuệ Lâm (906) Tuấn Kiệt (900)
Khôi Nguyên (860) Đăng Khoa (837)
Quỳnh Anh (831) Thiên Ân (823)
Bảo An (820) Tuệ An (776)
Bảo Châu (773) Tú Anh (758)
Minh Khuê (751) Bảo Hân (740)
Thiên An (739) Phương Linh (732)
Khánh An (696) Phúc An (693)
Hải Đăng (691) Minh Nhật (679)
Minh Đức (670) Minh Triết (670)
Gia Khánh (660) Ngọc Diệp (658)
Khánh Ngân (649) Phương Anh (646)
Anh Minh (633) Gia Linh (616)
Minh Trí (614) Bảo Trân (612)
Phương Thảo (605) Ngọc Hân (591)
Thiên Kim (585) Nhật Vượng (579)

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com