Đặt tên cho con


🌼 Chọn ý nghĩa Hán-Việt của tên

Giáp
H
224
Tố
  • ✅ Giáp(甲), 5 nét, hành Mộc 🌳
    1. (Danh) Can Giáp, can đầu trong mười can (thiên can 天干).
    2. (Danh) Đời khoa cử, thi tiến sĩ lấy nhất giáp 一甲, nhị giáp 二甲, tam giáp 三甲 để chia hơn kém. Cho nên bảng tiến sĩ gọi là giáp bảng 甲榜. Nhất giáp gọi là đỉnh giáp 鼎甲, chỉ có ba bực: (1) Trạng nguyên 狀元, (2) Bảng nhãn 榜眼, (3) Thám hoa 探花.
    3. (Danh) Áo giáp, áo dày quân lính mặc để hộ thân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Từ hoàn giáp thượng mã 慈擐甲上馬 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.
    4. (Danh) Lớp vỏ ngoài vững chắc để che chở. ◎Như: thiết giáp xa 鐵甲車 xe bọc sắt.
    5. (Danh) Quân lính, binh sĩ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cung môn tận bế, phục giáp tề xuất, tương Hà Tiến khảm vi lưỡng đoạn 宮門盡閉, 伏甲齊出, 將何進砍為兩段 (Đệ tam hồi) Cửa cung đóng hết, quân lính mai phục ồ ra, chém Hà Tiến đứt làm hai đoạn.
    6. (Danh) Cơ tầng tổ chức ngày xưa để bảo vệ xóm làng. Mười nhà là một giáp. ◎Như: bảo giáp 保甲 kê tra các nhà các nhân xuất để phòng bị quân gian phi ẩn núp.
    7. (Danh) Móng. ◎Như: chỉ giáp 指甲 móng tay, cước chỉ giáp 腳趾甲 móng chân.
    8. (Danh) Mai. ◎Như: quy giáp 龜甲 mai rùa.
    9. (Danh) Con ba ba. § Cũng gọi là giáp ngư 甲魚 hay miết 鱉.
    10. (Danh) Đơn vị đo diện tích đất đai.
    11. (Đại) Dùng làm chữ nói thay ngôi. Phàm không biết rõ là ai, là gì thì mượn chữ ấy làm cái tên mà gọi thay. ◎Như: anh Giáp, anh Ất, phần Giáp, phần Ất. ◇Nhan Chi Thôi 顏之推: Tì trục hô vân: mỗ giáp dục gian ngã! 婢逐呼云: 某甲欲奸我 (Hoàn hồn chí 還魂志) Con đòi đuổi theo hô lên: Tên kia muốn làm gian với tôi!
    12. (Tính) Thuộc hàng đầu, vào hạng nhất. ◎Như: giáp đẳng 甲等 hạng nhất, giáp cấp 甲級 bậc nhất.
    13. (Động) Đứng hạng nhất, vượt trên hết. § Ghi chú: Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp. ◎Như: phú giáp nhất hương 富甲一鄉 giầu nhất một làng.
  • ❌ H: không có nghĩa hán việt
  • ❌ 224: không có nghĩa hán việt
  • ✅ Tố(素), 10 nét, hành Thổ 🏔️
    1. (Danh) Tơ sống màu trắng.
    2. (Danh) Rau dưa, đồ chay. ◎Như: nhự tố 茹素 ăn chay.
    3. (Danh) Thư từ, thư tịch (ngày xưa dùng tơ sống để viết). ◇Cổ nhạc phủ 古樂府: Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư. Hô nhi phanh lí ngư, Trung hữu xích tố thư 客從遠方來, 遺我雙鯉魚. 呼兒烹鯉魚, 中有尺素書 (Ẩm mã trường thành quật hành 飲馬長城窟行) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép. Gọi trẻ nấu cá chép, Trong đó có tờ thư.
    4. (Danh) Chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn. ◎Như: nguyên tố 元素 nguyên chất (hóa học), tình tố 情素 bản tính người.
    5. (Danh) Họ Tố.
    6. (Tính) Trắng, trắng nõn. ◎Như: tố thủ 素手 tay trắng nõn, tố ti 素絲 tơ trắng.
    7. (Tính) Cao khiết. ◎Như: tố tâm 素心 lòng trong sạch.
    8. (Tính) Mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe. ◎Như: phác tố 朴素 mộc mạc, tố đoạn 素緞 đoạn trơn.
    9. (Tính) Chỗ quen cũ. ◎Như: dữ mỗ hữu tố 與某有素 cùng mỗ là chỗ biết nhau đã lâu, tố giao 素交 người bạn vẫn chơi với nhau từ trước, bình tố 平素 vốn xưa, sự tình ngày trước.
    10. (Phó) Không. ◎Như: không làm gì mà hưởng lộc gọi là tố xan 素餐. Tấn Đỗ Dư gọi đức Khổng Tử 孔子 là Tố vương 素王 nghĩa là không có chức tước gì mà thế lực như vua vậy. Không có tước vị gì mà giàu gọi là tố phong 素封.
    11. (Phó) Vốn thường, xưa nay, vốn là. ◎Như: tố phú quý 素富貴 vốn giàu sang, tố bần tiện 素貧賤 vốn nghèo hèn. ◇Tam quốc chí 三國志: Sĩ bất tố phủ, binh bất luyện tập, nan dĩ thành công 士不素撫, 兵不練習, 難以成功 (Trương Phạm truyện 張範傳) Kẻ sĩ trước nay không phủ dụ, quân lính không luyện tập, khó mà thành công.

⏰ Chọn giờ ngày tháng năm sinh

Giờ sinh:
Ngày:
Giới tính

1. Thiên cách:

2. Nhân cách:

3. Địa cách:

4. Ngoại cách:

5. Tổng cách:

6. Mối quan hệ giữa các cách:

  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" gọi là vận thành công:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" gọi là vận cơ sở:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao:
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số):
Đặt tên cho con


🎁 MÓN QUÀ ĐẦU TIÊN DÀNH CHO CON YÊU

Bạn đang nghiên cứu đặt tên cho con? Hãy để chuyên gia chúng tôi có nhiều kinh nghiệm, chọn giúp cho bạn vài tên cái tên đẹp – ý nghĩa – hợp phong thủy!

  • 👉 Lựa chọn tên hợp tuổi, hợp ngày giờ sinh, cân bằng ngủ hành mang lại bình an, may mắn và tài lộc cho bé.
  • 👉 Lựa chọn kỹ lưỡng trong từ điển tên, dựa trên thông tin bạn cung cấp, kỳ vọng của gia đình.
  • 👉 Hãy để chuyên gia của chúng tôi đồng hành cùng bạn trong hành trình đầu đời của con!

Nếu tên bạn không có nghĩa trong từ điển Hán - Việt, hãy tra cứu theo cách khác.


Thông tin bổ ích


Danh tính học là một phương pháp luận giải dựa trên số nét chữ Hán – Việt kết hợp với 81 Linh Số, mang tính chất tâm linh và phong thủy, giúp người xem có thêm góc nhìn để tự chủ trong việc đưa ra quyết định. Do đó, tên đặt cho con chỉ mang tính tham khảo, không được xem là công cụ tư vấn chuyên nghiệp. Bạn có thể tham khảo thông tin nếu cảm thấy phù hợp với sự đánh giá và trải nghiệm của bản thân. Khi đồng ý xem bài phân tích này, bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc sử dụng thông tin như tài liệu tham khảo. Website Tenchocon.vn không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ khiếu nại hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên trang.

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com ĐT: (+84) 0903992413