Đặt tên cho con


🌼 Chọn ý nghĩa Hán-Việt của tên

Bao
Ngo
C
Anh
  • ✅ Bao(包), 5 nét, hành Kim 💎
    1. (Động) Bọc, gói. ◎Như: bao thư 包書 gói sách, bao trang 包裝 đóng gói.
    2. (Động) Chứa đựng, gồm lại, gộp lại. ◎Như: bao quát 包括 tổng quát, bao dong 包容 chứa đựng, bao hàm 包含 hàm chứa, bao la vạn tượng 包羅萬象 bao trùm mọi sự.
    3. (Động) Che giấu, ẩn tàng. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tháo sài lang dã tâm, tiềm bao họa mưu 操豺狼野心, 潛包禍謀 (Viên Thiệu truyện 袁紹傳) (Tào) Tháo lòng lang dạ sói, ngầm giấu mưu hại.
    4. (Động) Đảm đương, phụ trách.
    5. (Động) Khoán, thầu, mua cả, thuê hết. ◎Như: bao lãm 包攬 thầu hết, lo liệu tất cả, bao xa 包車 bao xe, thuê đặt cả xe riêng.
    6. (Động) Quây, vây bọc. ◎Như: bao vi 包圍 bao vây, bao bọc chung quanh, bao tiễu 包剿 bao vây tiêu diệt.
    7. (Động) Bảo đảm, cam đoan. ◎Như: bao nhĩ mãn ý 包你滿意 cam đoan anh toại nguyện.
    8. (Danh) Cặp, ví. ◎Như: thư bao 書包 cặp sách, bì bao 皮包 ví da, cặp da.
    9. (Danh) Cục, bướu. ◎Như: nùng bao 膿包 bướu mủ.
    10. (Danh) Bánh bao. ◎Như: ngưu nhục bao 牛肉包 bánh bao nhân thịt bò.
    11. (Danh) Lượng từ: bao, gói. ◎Như: lưỡng bao thư 兩包書 hai gói sách.
    12. (Danh) Họ Bao.
  • ❌ Ngo: không có nghĩa hán việt
  • ❌ C: không có nghĩa hán việt
  • ✅ Anh(英), 9 nét, hành Mộc 🌳
    1. (Danh) Hoa. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
    2. (Danh) Tinh hoa của sự vật. ◎Như: tinh anh 精英 tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, hàm anh trớ hoa 含英咀華 nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.
    3. (Danh) Người tài năng xuất chúng. ◎Như: anh hùng 英雄, anh hào 英豪, anh kiệt 英傑. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất 君雖英勇, 然賊勢甚盛, 不可輕出 (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.
    4. (Danh) Nước Anh, gọi tắt của Anh Cát Lợi 英吉利 (England).
    5. (Danh) Núi hai lớp chồng lên nhau.
    6. (Danh) Lông trang sức trên cái giáo.
    7. (Tính) Tốt đẹp. ◇Tả Tư 左思: Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu 悠悠百世後, 英名擅八區 (Vịnh sử 詠史) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.
    8. (Tính) Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.

⏰ Chọn giờ ngày tháng năm sinh

Giờ sinh:
Ngày:
Giới tính

1. Thiên cách:

2. Nhân cách:

3. Địa cách:

4. Ngoại cách:

5. Tổng cách:

6. Mối quan hệ giữa các cách:

  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" gọi là vận thành công:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" gọi là vận cơ sở:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao:
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số):
Đặt tên cho con


🎁 MÓN QUÀ ĐẦU TIÊN DÀNH CHO CON YÊU

Bạn đang nghiên cứu đặt tên cho con? Hãy để chuyên gia chúng tôi có nhiều kinh nghiệm, chọn giúp cho bạn vài tên cái tên đẹp – ý nghĩa – hợp phong thủy!

  • 👉 Lựa chọn tên hợp tuổi, hợp ngày giờ sinh, cân bằng ngủ hành mang lại bình an, may mắn và tài lộc cho bé.
  • 👉 Lựa chọn kỹ lưỡng trong từ điển tên, dựa trên thông tin bạn cung cấp, kỳ vọng của gia đình.
  • 👉 Hãy để chuyên gia của chúng tôi đồng hành cùng bạn trong hành trình đầu đời của con!

Nếu tên bạn không có nghĩa trong từ điển Hán - Việt, hãy tra cứu theo cách khác.


Thông tin bổ ích


Danh tính học là một phương pháp luận giải dựa trên số nét chữ Hán – Việt kết hợp với 81 Linh Số, mang tính chất tâm linh và phong thủy, giúp người xem có thêm góc nhìn để tự chủ trong việc đưa ra quyết định. Do đó, tên đặt cho con chỉ mang tính tham khảo, không được xem là công cụ tư vấn chuyên nghiệp. Bạn có thể tham khảo thông tin nếu cảm thấy phù hợp với sự đánh giá và trải nghiệm của bản thân. Khi đồng ý xem bài phân tích này, bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc sử dụng thông tin như tài liệu tham khảo. Website Tenchocon.vn không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ khiếu nại hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên trang.

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com ĐT: (+84) 0903992413