Đặt tên cho con


🌼 Chọn ý nghĩa Hán-Việt của tên

Công
Đa
I
Kiê
  • ✅ Công(公), 4 nét, hành Thổ 🏔️
    1. (Tính) Chung, chung cho mọi người. ◎Như: công vật 公物 vật của chung, công sự 公事 việc chung, công khoản 公款 kinh phí chung, công hải 公海 hải phận quốc tế.
    2. (Tính) Thuộc nhà nước, quốc gia. ◎Như: công sở 公所 cơ quan nhà nước, công sản 公產 tài sản quốc gia.
    3. (Tính) Không nghiêng về bên nào. ◎Như: công bình 公平 công bằng (không thiên lệch), công chính 公正 công bằng và chính trực.
    4. (Tính) Đực, trống. ◎Như: công kê 公雞 gà trống, công dương 公羊 cừu đực.
    5. (Phó) Không che giấu. ◎Như: công nhiên 公然 ngang nhiên, tự nhiên, công khai tín 公開信 thư ngỏ, hóa hối công hành 貨賄公行 hàng hóa của cải lưu hành công khai.
    6. (Danh) Quan công, có ba bậc quan cao nhất thời xưa gọi là tam công 三公. § Nhà Chu đặt quan Thái Sư 太師, Thái Phó 太傅, Thái Bảo 太保 là tam công 三公.
    7. (Danh) Tước Công, tước to nhất trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam 公侯伯子男.
    8. (Danh) Tiếng xưng hô đối với tổ phụ (ông). ◎Như: ngoại công 外公 ông ngoại.
    9. (Danh) Tiếng xưng hô chỉ cha chồng. ◎Như: công công 公公 cha chồng, công bà 公婆 cha mẹ chồng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lão phu bất cảm hữu vi, tùy dẫn Điêu Thuyền xuất bái công công 老夫不敢有違, 隨引貂蟬出拜公公 (Đệ bát hồi) Lão phu không dám trái phép, phải dẫn Điêu Thuyền ra lạy bố chồng.
    10. (Danh) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng hoặc người có địa vị. ◎Như: chủ công 主公 chúa công, lão công công 老公公 ông cụ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chủ công dục thủ thiên hạ, hà tích nhất mã? 主公欲取天下, 何惜一馬 (Đệ tam hồi) Chúa công muốn lấy thiên hạ, thì tiếc gì một con ngựa.
    11. (Danh) Tiếng kính xưng đối với người ngang bậc. ◇Sử Kí 史記: Công đẳng lục lục, sở vị nhân nhân thành sự giả dã 公等錄錄, 所謂因人成事者也 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Các ông xoàng lắm, thật là nhờ người ta mà nên việc vậy.
    12. (Danh) Họ Công.
  • ✅ Đa(多), 6 nét, hành Thủy 💧
    1. (Tính) Nhiều. ◇Luận Ngữ 論語: Hữu trực, hữu lượng, hữu đa văn, ích hĩ 友直, 友諒, 友多聞, 益矣 (Quý thị 季氏) Bạn chính trực, bạn thành tín, bạn có nhiều kiến thức, (là ba thứ bạn) có ích vậy.
    2. (Tính) Dư, hơn. ◎Như: nhất niên đa 一年多 một năm dư, thập vạn đa nhân 十萬多人 hơn mười vạn người. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ 三二里多路, 看看腳酸腿軟, 正走不動, 口里不說, 肚里躊躇 (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.
    3. (Động) Khen ngợi, xưng tán. ◎Như: đa kì hữu lễ 多其有禮 khen người có lễ lắm. ◇Sử Kí 史記: Đương thị thì, chư công giai đa Quý Bố năng tồi cương vi nhu, Chu Gia diệc dĩ thử danh văn đương thế 當是時, 諸公皆多季布能摧剛為柔, 朱家亦以此名聞當世 (Quý Bố truyện 季布傳) Bấy giờ mọi người đều khen Quý Bố là đã khiến được con người sắt đá trở nên yếu mềm, Chu Gia cũng nhân việc này mà nổi tiếng với đời.
    4. (Động) Thắng, vượt hơn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ngâm ông thùy dữ thế nhân đa 吟翁誰與世人多 (Hí đề 戲題) Nhà thơ với người đời, ai hơn?
    5. (Phó) Chỉ, chỉ là. § Cũng như chữ chỉ 只. ◇Luận Ngữ 論語: Đa kiến kì bất tri lượng dã 多見其不知量也 (Tử Trương 子張) Chỉ thấy mà không biết liệu xét vậy.
    6. (Phó) Phần nhiều, phần lớn. ◇Tả truyện 左傳: Đại phu đa tiếu chi, duy Án Tử tín chi 大夫多笑之, 唯晏子信之 (Chiêu Công 昭公) Các đại phu phần nhiều đều cười ông ta, chỉ có Án Tử là tin thôi.
    7. (Phó) Thường, luôn luôn. ◎Như: đa độc đa tả 多讀多寫 thường đọc thường viết luôn.
    8. (Phó) Đa thiểu 多少 bao nhiêu?
    9. (Phó) Rất, lắm, vô cùng. ◎Như: đa tạ 多謝 cám ơn lắm.
  • ❌ I: không có nghĩa hán việt
  • ❌ Kiê: không có nghĩa hán việt

⏰ Chọn giờ ngày tháng năm sinh

Giờ sinh:
Ngày:
Giới tính

1. Thiên cách:

2. Nhân cách:

3. Địa cách:

4. Ngoại cách:

5. Tổng cách:

6. Mối quan hệ giữa các cách:

  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" gọi là vận thành công:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" gọi là vận cơ sở:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao:
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số):
Đặt tên cho con

Tên gợi ý cho bạn

🎁 MÓN QUÀ ĐẦU TIÊN DÀNH CHO CON YÊU

Bạn đang nghiên cứu đặt tên cho con? Hãy để chuyên gia chúng tôi có nhiều kinh nghiệm, chọn giúp cho bạn vài tên cái tên đẹp – ý nghĩa – hợp phong thủy!

  • 👉 Lựa chọn tên hợp tuổi, hợp ngày giờ sinh, cân bằng ngủ hành mang lại bình an, may mắn và tài lộc cho bé.
  • 👉 Lựa chọn kỹ lưỡng trong từ điển tên, dựa trên thông tin bạn cung cấp, kỳ vọng của gia đình.
  • 👉 Hãy để chuyên gia của chúng tôi đồng hành cùng bạn trong hành trình đầu đời của con!

Nếu tên bạn không có nghĩa trong từ điển Hán - Việt, hãy tra cứu theo cách khác.


Thông tin bổ ích


Danh tính học là một phương pháp luận giải dựa trên số nét chữ Hán – Việt kết hợp với 81 Linh Số, mang tính chất tâm linh và phong thủy, giúp người xem có thêm góc nhìn để tự chủ trong việc đưa ra quyết định. Do đó, tên đặt cho con chỉ mang tính tham khảo, không được xem là công cụ tư vấn chuyên nghiệp. Bạn có thể tham khảo thông tin nếu cảm thấy phù hợp với sự đánh giá và trải nghiệm của bản thân. Khi đồng ý xem bài phân tích này, bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc sử dụng thông tin như tài liệu tham khảo. Website Tenchocon.vn không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ khiếu nại hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên trang.

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com ĐT: (+84) 0903992413