Đặt tên cho con Lê Dương Gia


Tra cứu nghĩa các từ trong trong tên của bé.

Bởi vì một từ trong tiếng Hán-Việt có rất nhiều nghĩa, bạn hãy chọn những ý nghĩa tốt lành và rê chuột vào từng từ để xem ý nghĩa của chúng.

(黎)
Bộ 202 黍 thử [3, 15] 黎


  1. (Tính) Đông đảo, nhiều người. ◎Như: lê thứ thứ dân, lê dân dân chúng, bách tính. § Cũng gọi là lê nguyên .
  2. (Tính) Đen. § Thông với . ◎Như: nhan sắc lê hắc mặt mày đen đủi.
  3. (Phó) Gần, sắp. ◎Như: lê minh gần sáng, tờ mờ sáng. ◇Tô Mạn Thù : Lê minh, pháp sự cáo hoàn , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi.
  4. (Danh) Tên một dân tộc thiểu số, nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông , Quảng Tây 西, đảo Hải Nam .
  5. (Danh) Tên nước ngày xưa, chư hầu của nhà Ân Thương , nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西, Trung Quốc.
  6. (Danh) Họ .

1. [巴黎] ba lê
Dương (楊)
Bộ 75 木 mộc [9, 13] 楊
dương
yáng
  1. (Danh) Cây dương, cũng giống cây liễu, có một thứ gọi là bạch dương dùng làm que diêm.
  2. (Danh) Họ Dương.

1. [白楊] bạch dương 2. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương
Gia (家)
Bộ 40 宀 miên [7, 10] 家
gia, cô
jiā, jie,
  1. (Động) Ở, cư trú. ◎Như: thiếp gia Hà Dương (Văn tuyển, Biệt phú , ) thiếp ở Hà Dương.
  2. (Danh) Nhà (chỗ ở). ◎Như: hồi gia trở về nhà.
  3. (Danh) Chỉ quốc gia. ◇Trương Hành : Thả Cao kí thụ kiến gia (Đông Kinh phú ) Cao Tổ thụ mệnh trời kiến lập quốc gia.
  4. (Danh) Triều đình, triều đại. ◎Như: Hán gia (triều đình) nhà Hán.
  5. (Danh) Chỉ vợ hoặc chồng. ◇Hồng Lâu Mộng : Hoàn hữu Trương Tài gia đích, Chu Thụy gia đích bồi trước , (Đệ tam thập cửu hồi) Lại có cả vợ Trương Tài, vợ Chu Thụy tiếp đãi.
  6. (Danh) Trường phái, lưu phái. ◎Như: nho gia nhà nho, đạo gia nhà theo phái đạo Lão, bách gia tranh minh trăm nhà đua tiếng.
  7. (Danh) Người chuyên môn. ◎Như: văn học gia nhà văn học, chính trị gia nhà chính trị, khoa học gia nhà khoa học.
  8. (Danh) Người (làm nghề). ◎Như: nông gia nhà làm ruộng, thương gia nhà buôn.
  9. (Danh) Tiếng tự xưng hoặc xưng gọi người khác. ◎Như: tự gia tôi đây, cô nương gia cô nương nhà, tiểu hài tử gia chú bé nhà.
  10. (Danh) Khu vực, đất đai, ấp phong cho bực đại phu cai trị thời xưa. ◇Luận Ngữ : Khâu dã văn hữu quốc hữu gia giả, bất hoạn quả nhi hoạn bất quân, bất hoạn bần nhi hoạn bất an , , , (Quý thị ) Khâu này nghe nói người có nước có ấp (tức ấp phong của các đại phu), không lo ít mà lo (sự phân chia) không đều, không lo nghèo mà lo (xã tắc) không yên.
  11. (Danh) Lượng từ: gia đình, cửa tiệm, xí nghiệp. ◎Như: lưỡng gia lữ quán hai khách sạn, kỉ gia công xưởng vài nhà máy.
  12. (Danh) Tục đối với người ngoài, tự xưng bậc tôn trưởng của mình là gia. ◎Như: gia phụ cha tôi, gia huynh anh tôi.
  13. (Danh) Họ Gia.
  14. (Tính) Thuộc về một nhà. ◎Như: gia trưởng người chủ nhà, gia nhân người nhà, gia sự việc nhà, gia sản của cải nhà, gia nghiệp nghiệp nhà.
  15. (Tính) Nuôi ở trong nhà (cầm thú). ◎Như: gia cầm chim nuôi trong nhà, gia súc muông nuôi trong nhà.
  16. (Trợ) Đặt giữa câu, tương đương như địa , đích . ◇Tây du kí 西: Đại oản gia khoan hoài sướng ẩm (Đệ ngũ thập nhất hồi) Rót từng bát lớn uống (một cách) tha hồ thỏa thích.
  17. Một âm là . (Danh) Cũng như chữ . Thái cô tiếng gọi tôn trọng dành cho phụ nữ. ◎Như: Ban Chiêu vợ Tào Thế Húc đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là Tào Thái cô .

1. [仇家] cừu gia 2. [八大家] bát đại gia 3. [兵家] binh gia 4. [大家] đại gia 5. [安家] an gia 6. [家頁] gia hiệt 7. [專家] chuyên gia 8. [居家] cư gia 9. [恩家] ân gia 10. [政治家] chính trị gia 11. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 12. [白手成家] bạch thủ thành gia 13. [百家] bách gia 14. [皇家] hoàng gia 15. [舉家] cử gia 16. [邦家] bang gia 17. [陰陽家] âm dương gia 18. [音樂家] âm nhạc gia 19. [冤家] oan gia 20. [在家] tại gia 21. [世家] thế gia 22. [承家] thừa gia 23. [倡家] xướng gia 24. [佛家] phật gia 25. [傾家] khuynh gia 26. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 27. [六家] lục gia 28. [儒家] nho gia 29. [分家] phân gia 30. [全家] toàn gia 31. [債家] trái gia 32. [出家] xuất gia 33. [名家] danh gia 34. [家法] gia pháp 35. [史家] sử gia 36. [哲家] triết gia 37. [家僕] gia bộc 38. [家禽] gia cầm 39. [家景] gia cảnh 40. [家政] gia chính 41. [家主] gia chủ 42. [家具] gia cụ 43. [家道] gia đạo 44. [家弟] gia đệ 45. [家丁] gia đinh 46. [家庭] gia đình 47. [家童] gia đồng 48. [家用] gia dụng 49. [家教] gia giáo 50. [家鄉] gia hương 51. [家兄] gia huynh 52. [家口] gia khẩu 53. [家母] gia mẫu 54. [家廟] gia miếu 55. [家門] gia môn 56. [家嚴] gia nghiêm 57. [家君] gia quân 58. [家父] gia phụ 59. [家人] gia nhân 60. [家奴] gia nô 61. [家譜] gia phả, gia phổ 62. [家風] gia phong 63. [家眷] gia quyến 64. [家產] gia sản 65. [家事] gia sự 66. [家畜] gia súc 67. [家財] gia tài 68. [家嫂] gia tẩu 69. [家祭] gia tế 70. [家聲] gia thanh 71. [家室] gia thất 72. [家世] gia thế 73. [家書] gia thư 74. [家叔] gia thúc 75. [家屬] gia thuộc 76. [家小] gia tiểu 77. [家信] gia tín 78. [家祖] gia tổ 79. [家祖母] gia tổ mẫu 80. [家尊] gia tôn 81. [家宅] gia trạch 82. [家長] gia trưởng 83. [家傳] gia truyện, gia truyền 84. [家資] gia tư 85. [家慈] gia từ 86. [家問] gia vấn 87. [寒家] hàn gia 88. [回家] hồi gia 89. [墨家] mặc gia 90. [火家] hỏa gia 91. [家當] gia đương

Dự đoán danh tính học cho tên Lê Dương Gia

1. Ý nghĩa

Ý nghĩa tên "Dương Gia": Tên "Dương Gia" trong Hán Việt mang ý nghĩa như sau:

- "Dương" (楊/杨): Trong tiếng Trung có nghĩa là cây dương, một loại cây thuộc họ liễu, có ý nghĩa của sự cao quý, vươn tới và xanh tươi. Ngoài ra, "Dương" còn có thể hiểu là chiếu sáng, phổ biến và nổi tiếng, thể hiện sự mạnh mẽ và kiên cường.

- "Gia" (家): Nghĩa là nhà, gia đình, tổ ấm. Đây là từ biểu thị sự gắn kết, tình thân yêu và sự đùm bọc. Nó cũng có thể hiểu là sự giàu có, phát triển và thịnh vượng trong cuộc sống.

Kết hợp lại, "Dương Gia" có thể hiểu là một người có gia đình hạnh phúc, thành công và thịnh vượng. Tên này cũng mang ý nghĩa về sự kiên cường, rực rỡ và nổi bật trong cuộc sống.

2. Thiên cách:

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Lê(15) + 1 = 16
Thuộc hành: Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Con số này biểu thị một quá trình chuyển mình từ những khó khăn ban đầu sang thành công rực rỡ, nơi bạn sở hữu khả năng lãnh đạo xuất chúng, được mọi người công nhận và ngưỡng mộ. Sự tôn trọng và danh tiếng của bạn được xây dựng vững chắc qua từng bước tiến trong sự nghiệp. Con số này không chỉ mang lại cho bạn sự nghiệp thành công rực rỡ mà còn đảm bảo phú quý, sự phát triển vượt bậc cả về danh vọng lẫn lợi ích tài chính. Cuối cùng, bạn sẽ đạt được một địa vị cao quý, với sự nghiệp đáng ngưỡng mộ và cuộc sống giàu sang, phản ánh sự nỗ lực và tài năng của bạn trong việc biến những thách thức ban đầu thành cơ hội vàng để phát triển và thăng tiến. . (điểm: 7,5/10)

3. Nhân cách:

Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Lê(15) + Dương(13) = 28
Thuộc hành: Âm Kim
Quẻ này là quẻ HUNG: Số này thường được liên kết với những điều không may và những khó khăn lớn. Người mang số này có thể phải đối mặt với nhiều biến cố bất ngờ và kéo dài, từ mất mát trong các mối quan hệ thân thiết đến những rắc rối liên quan đến ly hôn hoặc tình trạng cô đơn. Các vấn đề này không chỉ ảnh hưởng đến bản thân người đó mà còn có thể gây ra mâu thuẫn và xa cách với gia đình và bạn bè. Đặc biệt đối với phụ nữ, số này có thể mang lại cảm giác cô độc và thiếu thốn sự ủng hộ, khiến họ cảm thấy khó khăn trong việc tìm kiếm và duy trì các mối quan hệ tích cực.. (điểm: 2,5/10)

4. Địa cách:

Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Dương(13) + Gia(10) = 23
Thuộc hành: Dương Hoả
Quẻ này là quẻ CÁT: Con số này đại diện cho một thủ lĩnh xuất chúng, người có thể đạt được sự giàu có và thành công vượt bậc nhờ sức mạnh và khả năng khắc phục mọi thử thách. Vận mệnh này mang đến một sức ảnh hưởng lớn, thể hiện qua khả năng vượt lên trên những khó khăn với sự thông minh và quyết đoán. Tuy nhiên, nếu người sở hữu con số này thiếu đi phẩm chất đạo đức, dù có đạt được địa vị cao và quyền lực, thì cũng khó có thể giữ được vị trí ấy lâu dài. Để bảo toàn và phát huy tối đa giá trị của vị trí đó, người đó cần phải không ngừng tu dưỡng bản thân và nâng cao tâm hồn. Đối với phụ nữ, sử dụng con số này không được khuyến khích, vì lý do tương tự như con số 21, có thể dẫn đến những xáo trộn trong cuộc sống cá nhân và gia đình. Nếu một người phụ nữ chủ đạo hoặc có các yếu tố khác trong cuộc sống liên quan đến con số này, có thể phải đối mặt với những mất mát trong các mối quan hệ thân thiết, khiến không gian sống trở nên lạnh lẽo và tách biệt. Do đó, sự cân nhắc kỹ lưỡng và hiểu biết sâu sắc về ảnh hưởng của con số này là rất cần thiết để đảm bảo hài hòa và cân bằng trong cuộc sống.. (điểm: 7,5/10)

5. Ngoại cách:

Ngoại Cách biểu thị năng lực xã giao của con người, sự giúp đỡ của ngoại giới hay quý nhân, cũng như mối quan hệ họ hàng của một người, nhưng trên thực tế thì Ngoại Cách cũng không đem lại tác dụng quá lớn trong việc dự đoán vận mệnh.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Gia(10) + 1 = 11
Thuộc hành: Dương Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Khi âm dương được cân bằng trở lại, mọi thứ như được hồi sinh, giống như cỏ cây đón mùa xuân, lá xanh tươi tốt như thể trải qua hạn hán rồi bất ngờ được tưới mát bởi cơn mưa. Nhờ vào những tài năng bẩm sinh và bước đi từng bước vững chắc, bạn sẽ đạt được thành công và thăng tiến không ngừng. Bạn sẽ được hưởng phú quý và vinh hoa, thuận lợi và trường thọ. Đây là con số của sự may mắn và thịnh vượng lớn.. (điểm: 10/10)

6. Tổng cách:

Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Lê(15) + Dương(13) + Gia(10) = 38
Thuộc hành : Âm Kim
Quẻ này là quẻ BÁN HUNG BÁN CÁT: Số này mang đến thành công trong lĩnh vực nghệ thuật; nếu người sở hữu số này dành sự nỗ lực và tâm huyết cho phương diện này, họ có thể đạt được những thành tựu đáng kể. Tuy nhiên, họ có thể gặp khó khăn trong việc lãnh đạo hay thống lĩnh do thiếu những kỹ năng cần thiết để dẫn dắt người khác, dù có ý chí nhưng lại không đủ sức mạnh để thực hiện các mục tiêu lớn. Người mang số này có thể đối mặt với những thách thức khi cố gắng đạt đến các mục tiêu cao hơn trong sự nghiệp của mình, và đôi khi họ dễ cảm thấy mất mát và bất hạnh khi không thể thực hiện được ý định. Sự thiếu hụt trong khả năng thực thi và mất ý chí có thể khiến họ khó đạt được thành công lớn mà họ mong muốn. Để vượt qua những hạn chế này, điều quan trọng là họ cần tiếp tục nuôi dưỡng niềm đam mê nghệ thuật của mình và có thể tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc đối tác để bù đắp cho những thiếu sót về mặt lãnh đạo. Bằng cách này, họ vẫn có thể theo đuổi đam mê và đạt được thành công trong lĩnh vực mình yêu thích.. (điểm: 1/20)

7. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" gọi là vận thành công: Kim - Thổ Quẻ này là quẻ Kiết (điểm: 10/10): Người này nhận được sự ủng hộ đặc biệt từ cấp trên, với những ân huệ và sự giúp đỡ sâu sắc, điều này đã tạo điều kiện thuận lợi cho họ phát triển và tiến bộ trong sự nghiệp. Với sự hỗ trợ này, họ đã nỗ lực không ngừng nghỉ để phát huy tối đa tiềm năng của mình, vượt qua các thách thức và cuối cùng đạt được thành công như mong đợi. Sự phát triển và thành công của họ không chỉ là kết quả của nỗ lực cá nhân mà còn là minh chứng cho tầm quan trọng của việc có được sự hậu thuẫn vững chắc. Nhờ có được môi trường làm việc hỗ trợ và khuyến khích, họ có thể khám phá và phát huy các kỹ năng, cũng như áp dụng các giải pháp sáng tạo để đạt được mục tiêu nghề nghiệp. Cuối cùng, thành công của họ không chỉ góp phần vào sự phát triển cá nhân mà còn làm nổi bật sự quan trọng của việc nhận được sự hỗ trợ tích cực từ những người có vị trí lãnh đạo.

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" gọi là vận cơ sở: Kim - Hoả Quẻ này là quẻ Hung (điểm: 0/10): Căn cứ vào các chỉ báo hiện tại, có vẻ như bạn đang trải qua một thời kỳ đầy thử thách và biến động. Môi trường xung quanh không ổn định có thể dẫn đến sự mất cân bằng về mặt tâm lý và tinh thần, khiến bản tính có thể bị ảnh hưởng. Sự dồn nén tư tưởng và cảm xúc không được giải tỏa cũng làm thay đổi nhận thức và hành vi của bạn, gây ra nhiều hệ lụy tiêu cực đến sức khỏe tinh thần. Cùng với đó, các vấn đề sức khỏe liên quan đến đường hô hấp và não bộ cũng dễ phát sinh do sự căng thẳng kéo dài và môi trường sống không lành mạnh. Điều này cần được chú ý đặc biệt vì về già, khả năng phục hồi của cơ thể sẽ giảm sút, và các bệnh tật có thể trở nên nghiêm trọng hơn, đặc biệt là các bệnh mãn tính liên quan đến hệ thống hô hấp và thần kinh. Để đối phó với tình trạng này, việc tạo dựng một môi trường sống và làm việc ổn định, yên tĩnh là vô cùng quan trọng. Học cách thư giãn và giải phóng stress thông qua các hoạt động như thiền, yoga, hoặc tập thể dục nhẹ nhàng sẽ giúp cải thiện sức khỏe thể chất lẫn tinh thần. Ngoài ra, việc duy trì chế độ ăn uống lành mạnh, giàu dinh dưỡng và có lối sống tích cực cũng góp phần quan trọng trong việc ngăn ngừa và quản lý các vấn đề sức khỏe, đặc biệt là khi tuổi tác ngày càng cao.

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Kim - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết (điểm: 10/10): Người khiêm tốn và lễ phép, luôn đặt lợi ích của người khác lên trên bản thân, sẵn sàng hy sinh qua mọi khó khăn và gian truân để hỗ trợ người khác. Sự quên mình này không chỉ là biểu hiện của lòng tốt mà còn là minh chứng cho tinh thần cộng đồng mạnh mẽ. Nhờ vào thái độ đáng tin cậy và lòng vị tha, họ cuối cùng đã đạt được thành công và sự công nhận từ mọi người xung quanh. Sự nghiệp của họ phát triển không chỉ nhờ vào năng lực cá nhân mà còn bởi lòng tin và sự tôn trọng mà họ đã gây dựng được trong cộng đồng. Hành động không ngừng vì người khác và lòng dũng cảm trước mọi thử thách là những phẩm chất đã đưa họ đến với thành công rực rỡ và sự nghiệp thịnh vượng.

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Thổ - Kim - Hoả Quẻ này là quẻ Bình thường (điểm: 5/10): Dù có được sự dẫn dắt và hỗ trợ từ những người giàu kinh nghiệm, giúp người này có cơ hội thành công trong sự nghiệp, họ vẫn phải đối mặt với một hoàn cảnh sống không ổn định và thiếu an toàn. Thêm vào đó, họ còn dễ mắc phải các vấn đề sức khỏe, có thể là do áp lực và căng thẳng từ công việc và cuộc sống cá nhân. Trong gia đình, họ cũng gặp phải những rắc rối do con cái gây ra, bao gồm hành vi phá phách hoặc không tuân thủ, làm gia tăng thêm khó khăn và áp lực lên cuộc sống gia đình. Điều này yêu cầu họ phải chú ý giải quyết cả các vấn đề sức khỏe lẫn những khó khăn trong quản lý gia đình để duy trì sự ổn định và hạnh phúc.

Lê Dương Gia 53,5/100 điểm là tên trung bình


Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM THÔNG TIN TRÊN TRANG TENCHOCON.VN
Các thông tin và phân tích về tên được dựa trên số nét chữ Hán-Việt và thuật toán(quy tắc) để tính toán nhằm tạo ra các phán đoán, để người xem tự chủ, quyết định. Vì vậy, Tên cho con chỉ mang tính chất tham khảo, không được xem là công cụ tư vấn chuyên nghiệp. Bạn có thể sử dụng thông tin này nếu bạn thấy thông tin đúng với những gì bạn đánh giá và trải nghiệm. Khi đồng ý xem bài phân tích này, bạn sẽ chịu trách nhiệm về việc sử dụng thông tin làm tài liệu tham khảo. Tenchocon.vn không chịu trách nhiệm cho bất kỳ khiếu nại, thiệt hại do sử dụng thông tin trên Website.

Tên gợi ý cho bạn

Hoàng Gia (88) Phú Gia (40)
Minh Gia (24) Bảo Gia (21)
An Gia (16) Khánh Gia (12)
Dương Gia (11) Tuệ Gia (11)
Vương Gia (9) Vĩnh Gia (8)
Hữu Gia (7) Huỳnh Gia (6)
Đình Gia (6) Thịnh Gia (6)
Đại Gia (4) Gia Gia (4)
Thế Gia (4) Nhất Gia (3)
Hà Gia (3) Hồng Gia (3)
Khương Gia (3) Đức Gia (2)
Triệu Gia (2) Cao Gia (1)
Kiến Gia (1) Lương Gia (1)
Ngô Gia (1) Tấn Gia (1)
Phạm Gia (1) Ninh Gia (1)
Phùng Gia (1) Tĩnh Gia (1)
Thi Gia Thành Quốc Gia
Tam Gia Tài Gia
Tá Gia Ta Gia
Phước Gia Nam Gia
Mỹ Gia Lê Trấn Gia
Hồtrấn Gia Hồi Gia
Hào Gia Dương Nhất Gia
Đức Lãng Gia Đèo Gia
Đạt Gia Đức Bá Gia

Tên tốt cho con năm 2024

Minh Khôi (2798) Khánh Vy (1895)
Minh Đăng (1851) Linh Đan (1811)
Bảo Ngọc (1749) Minh Quân (1576)
Tuệ An (1535) Bảo Châu (1414)
Anh Thư (1380) Khánh Linh (1362)
Đăng Khôi (1358) Tuệ Lâm (1332)
Minh Trí (1263) Kim Ngân (1239)
Ánh Dương (1228) Minh Ngọc (1201)
Quỳnh Anh (1161) Gia Huy (1153)
Minh Châu (1145) Phúc Khang (1135)
Gia Bảo (1129) Phương Thảo (1125)
Quỳnh Chi (1103) Minh Thư (1098)
Khánh An (1086) Minh Khuê (1076)
Tuệ Minh (1061) Bảo Anh (1050)
Hà My (1049) Đăng Khoa (1037)
Phương Anh (1029) Minh An (1027)
Bảo Long (1013) Minh Anh (1012)
Hoàng Minh (1008) Tú Anh (1007)
Bảo Hân (995) Phúc An (987)
Ngọc Diệp (981) Phú Trọng (971)
Minh Nhật (964) Hoàng Long (962)
Minh Triết (956) Phương Linh (940)
Như Ý (929) Minh Đức (927)
Quang Minh (923) Hải Đường (910)
Trâm Anh (910) Tuấn Kiệt (893)

Hãy để chuyên gia giúp bạn

Đặt tên cho con theo phong thủy

  • Ý nghĩa hay, đúng chính xác 100%
  • Tăng cường may mắn và hài hòa
  • Hạnh phúc và khỏe mạnh
  • Thành tích học tập tốt
  • Quan hệ gia đình và xã hội tốt
  • Công danh và sự nghiệp tuyệt vời
“Đặt một cái tên hay là chìa khóa khởi đầu cho sự may mắn.”
Đăng Ký