Nguy���n Huy Ho��ng
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguy���n (###)
Huy (戏)
Bộ 62 戈 qua [2, 6] 戏
hí, hô, huy
, , , huī
  1. Giản thể của chữ .

Ho��ng (###)

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Nguy���n Huy Ho��ng
B. Tính ngũ cách cho tên: Nguy���n Huy Ho��ng

1. Thiên cách:
Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(0) + 1 = 1
Thuộc hành: Dương Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Đây là con số cơ bản trong trăm ngàn sự việc, sự kiết tường rất lớn, giữ được số này là được phú quý, phồn vinh, phát đạt, thành công lớn, sống lâu. (điểm: 10/10)
2. Nhân cách:
Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(0) + Huy(6) = 6
Thuộc hành: Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock. (điểm: 7,5/10)
3. Địa cách:
Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Huy(6) + Ho��ng(0) = 6
Thuộc hành: Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock. (điểm: 7,5/10)
4. Ngoại cách:
Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Ho��ng(0) + 1 = 1
Thuộc hành: Dương Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Đây là con số cơ bản trong trăm ngàn sự việc, sự kiết tường rất lớn, giữ được số này là được phú quý, phồn vinh, phát đạt, thành công lớn, sống lâu. (điểm: 10/10)
5. Tổng cách:
Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguy���n(0) + Huy(6) + Ho��ng(0) = 6
Thuộc hành : Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock. (điểm: 15/20)

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thổ - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết (điểm: 10/10): Tuy có bất bình bất mãn nhưng có công đức đời trước, không mắc lỗi lớn, có bệnh bao tử, đường ruột và phần bụng

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thổ - Thổ Quẻ này là quẻ Kiết (điểm: 10/10): Hạnh phúc, thuận lợi nhưng nếu thiên cách là thổ thì không trơn tru, sa vào nông cạn, gái mất trinh tiết, trai thì háo sắc

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Thổ - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết (điểm: 10/10): Xem thường người khác, tự mãn, không nói mà làm, sớm đề ra quy phạm, ít nhọc nhằn nhưng kết quả nhiều, cuối cùng có thể được thành công lớn

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Mộc - Thổ - Thổ Quẻ này là quẻ Kiết (điểm: 10/10): Vận thành công nhưng khó vươn lên, nhưng vận cơ sở đã định. Nếu khắc phục được khó khăn thì hy vọng sẽ thành công. Song vì quá rộng rài dễ bị người lợi dụng gây tổn thất. Làm việc nên cẩn thận thì được yên lành

Nguy���n Huy Ho��ng 90/100 điểm cực tốt

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

- Nhấn vào  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này.


Danh sách tên yêu thích của bạn:


Gợi ý tên tham khảo:

Tên tốt cho con năm 2020

Minh Anh (18611) Minh Châu (17308)
An Nhiên (12947) Ánh Dương (12034)
Minh Khang (11714) Gia Hân (11410)
Nhật Minh (10490) Kim Ngân (9953)
Minh Khôi (9953) Gia Hưng (9788)
Bảo Châu (9722) Anh Thư (9544)
Bảo Ngọc (9119) Hải Đăng (8841)
Linh Đan (8808) Minh Quân (8741)
Gia Huy (8543) Gia Bảo (8542)
Khánh Linh (8508) Bảo Anh (7877)
Tuấn Kiệt (7841) Khánh Vy (7767)
Tuệ Nhi (7706) Tuệ An (7448)
Minh Nhật (7273) Thiên Kim (6949)
Khôi Nguyên (6883) Thiên Ân (6857)
Bảo Hân (6811) Quỳnh Anh (6786)
Phúc Hưng (6724) Phương Thảo (6671)
Tuệ Lâm (6626) Khánh Ngân (6576)
Minh Ngọc (6376) Bảo An (6349)
Đăng Khoa (6325) Bảo Khang (6323)
Minh Đức (6260) Khánh An (6235)
Nhật Vượng (5924) Phương Linh (5916)
Phú Trọng (5827) Huy Hoàng (5748)
Minh Trí (5707) Tú Anh (5662)
Tuệ Minh (5531) Minh An (5421)
Đăng Khôi (5397) Minh Đăng (5355)
Dịch vụ đặt tên cho con
“Đặt một cái tên hay là chìa khóa khởi đầu cho sự may mắn.”

Bố mẹ mong muốn gì ở con?

  • Hạnh phúc và khỏe mạnh
  • Thành tích học tập tốt
  • Quan hệ gia đình và xã hội tốt
  • Công danh và sự nghiệp tuyệt vời

Phí: 1.000.000

Đăng Ký

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com ĐT: (+84) 0943090578