Nguy���n ����ng Khoa
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguy���n (###)
����ng (###)
Khoa (夸)
Bộ 37 大 đại [3, 6] 夸
khoa
kuā
  1. (Danh) Xa xỉ. ◇Tuân Tử : Quý nhi bất vi khoa, tín nhi bất xử khiêm , (Trọng Ni ) Sang trọng nên không làm ra xa xỉ, tin thật nên không phải cư xử nhún nhường.
  2. (Danh) Họ Khoa.
  3. (Động) Khoác lác, khoe khoang. ◇Liêu trai chí dị : Nhi nãi phồn anh khể kích, đồ khoa phẩm trật chi tôn , (Tịch Phương Bình ) Thế mà cũng yên đai kiếm kích, chỉ khoe khoang phẩm trật cao sang.
  4. (Động) Khen ngợi. ◇Bì Nhật Hưu : Ngô văn phượng chi quý, Nhân nghĩa diệc túc khoa , (Tích nghĩa điểu ) Tôi nghe nói chim phượng là quý, Nhân nghĩa cũng đủ để khen ngợi.
  5. (Tính) Kiêu căng, tự đại. ◎Như: khoa mạn hung kiêu kiêu căng ngạo tợn.
  6. (Tính) Tốt đẹp. ◇Hoài Nam Tử : Mạn giáp hạo xỉ, hình khoa cốt giai , (Tu vụ ) Má hồng răng trắng, hình hài xinh đẹp.
  7. (Tính) To, lớn. ◇Tả Tư : Ấp ốc long khoa (Ngô đô phú ) Nhà cao thành lớn.
  8. § Giản thể của chữ .

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Nguy���n ����ng Khoa
B. Tính ngũ cách cho tên: Nguy���n ����ng Khoa

1. Thiên cách:
Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(0) + 1 = 1
Thuộc hành: Dương Mộc
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Đây là con số cơ bản trong trăm ngàn sự việc, sự kiết tường rất lớn, giữ được số này là được phú quý, phồn vinh, phát đạt, thành công lớn, sống lâu. (điểm: 10/10)
2. Nhân cách:
Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(0) + ����ng(0) = 0
Thuộc hành: Âm Thuỷ
0
3. Địa cách:
Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của ����ng(0) + Khoa(6) = 6
Thuộc hành: Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock. (điểm: 7,5/10)
4. Ngoại cách:
Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Khoa(6) + 1 = 7
Thuộc hành: Dương Kim
Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.. (điểm: 7,5/10)
5. Tổng cách:
Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguy���n(0) + ����ng(0) + Khoa(6) = 6
Thuộc hành : Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock. (điểm: 15/20)

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ - Mộc Quẻ này là quẻ Hung (điểm: 0/10): Thành bại khó lường, nửa phước, nửa hoạ, thời của lý số nói chung là hung

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ - Thổ Quẻ này là quẻ Hung (điểm: 0/10): Ngoài mặt thấy yên ổn, chư biết lúc nào sẽ bị cuốn vào trường hợp bất ổn

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Thuỷ - Kim Quẻ này là quẻ Hung (điểm: 0/10): Bị nạn vì sắc đẹp, thiếu tinh thần hy sinh, ham vui bên ngoài, trống rỗng bên trong, nói dối thổi phồng, cuối cùng thất bại

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Mộc - Thuỷ - Thổ Quẻ này là quẻ Bình Thường (điểm: 5/10): Tuy có thể phát triển thành công nhất thời, chẳng may cơ sở bất ổn, dễ có đột biến, tai hoạ gấp, bệnh hoan, xung khắc với vợ nên bất hạnh, dễ sinh bệnh tim, não ( hung ).

Nguy���n ����ng Khoa 45/100 điểm trung bình

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

- Nhấn vào  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này.


Danh sách tên yêu thích của bạn:


Gợi ý tên tham khảo:

Đăng Khoa (8302) Anh Khoa (3607)
Minh Khoa (2134) Duy Khoa (980)
Tuấn Khoa (669) Hoàng Khoa (582)
Đức Khoa (429) Văn Khoa (386)
Đình Khoa (327) Bách Khoa (319)
Bảo Khoa (317) Phúc Khoa (314)
Việt Khoa (288) Nguyên Khoa (285)
Nhật Khoa (271) Ngọc Khoa (237)
Gia Khoa (205) Trọng Khoa (199)
Tiến Khoa (196) Tấn Khoa (166)
Xuân Khoa (161) Bá Khoa (151)
Huy Khoa (145) Vĩnh Khoa (141)
Thanh Khoa (136) Hữu Khoa (134)
Quang Khoa (128) Quốc Khoa (126)
Yến Khoa (102) Kim Khoa (94)
An Khoa (89) Công Khoa (85)
Viết Khoa (84) Thành Khoa (81)
Danh Khoa (80) Thiên Khoa (79)
Vũ Khoa (78) Thế Khoa (75)
Hồng Khoa (73) Trường Khoa (66)
Vinh Khoa (62) Thái Khoa (62)
Chí Khoa (60) Hải Khoa (59)
Nam Khoa (55) Lê Khoa (55)
Thủ Khoa (51) Sỹ Khoa (50)
Lâm Khoa (48) Trí Khoa (45)

Tên tốt cho con năm 2022

Minh Anh (23784) Minh Châu (21581)
An Nhiên (16349) Minh Khang (15361)
Gia Hân (14758) Ánh Dương (13917)
Minh Khôi (13514) Nhật Minh (12747)
Kim Ngân (12419) Bảo Châu (12318)
Anh Thư (12083) Gia Hưng (11902)
Bảo Ngọc (11795) Minh Quân (11480)
Hải Đăng (11234) Tuệ Nhi (10900)
Khánh Linh (10608) Gia Bảo (10607)
Linh Đan (10518) Gia Huy (10468)
Khánh Vy (10254) Tuấn Kiệt (10077)
Bảo Anh (9697) Tuệ An (9599)
Thiên Ân (9203) Quỳnh Anh (8894)
Khôi Nguyên (8849) Bảo Hân (8828)
Minh Nhật (8646) Tuệ Lâm (8608)
Thiên Kim (8575) Phúc Hưng (8376)
Khánh Ngân (8339) Phương Thảo (8339)
Khánh An (8321) Đăng Khoa (8302)
Bảo Khang (8188) Bảo An (8068)
Minh Đức (8039) Minh Ngọc (7919)
Phú Trọng (7533) Minh Trí (7437)
Phương Linh (7356) Huy Hoàng (7265)
Tú Anh (7183) Nhật Vượng (7088)
Hoàng Anh (6878) Tuệ Minh (6834)
Đăng Khôi (6827) Minh An (6799)
Dịch vụ đặt tên cho con
“Đặt một cái tên hay là chìa khóa khởi đầu cho sự may mắn.”

Bố mẹ mong muốn gì ở con?

  • Hạnh phúc và khỏe mạnh
  • Thành tích học tập tốt
  • Quan hệ gia đình và xã hội tốt
  • Công danh và sự nghiệp tuyệt vời

Phí: 1.000.000

Đăng Ký

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com ĐT: (+84) 0903992413