Nguy���n B��ch Anh
A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Nguy���n(0)
B��ch(0)
Anh(泱)
Bộ 85 水 thủy [5, 8] 泱
ương, anh
yāng, yǎng
  1. (Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.
  2. (Tính) Sâu thẳm, mông mênh. ◎Như: ương ương : (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn. § Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.
  3. Một âm là anh. § Thông anh .

Chọn giới tính:

Ý nghĩa tên Nguy���n B��ch Anh
B. Tính ngũ cách cho tên:Nguy���n B��ch Anh

1. Thiên cách:

  • Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
  • Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(-1) + 1 = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

2. Nhân cách:

  • Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
  • Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(-1) + B��ch(-1) = -2
  • Thuộc hành Âm
  • 0

3. Địa cách:

  • Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
  • Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của B��ch(-1) + Anh(8) = 7
  • Thuộc hành Dương Kim
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.

4. Ngoại cách:

  • Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
  • Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Anh(8) + 1 = 9
  • Thuộc hành Dương Thuỷ
  • Quẻ này là quẻ HUNG: Bất mãn, bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thích hợp rthì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, lên nghiệp lớn

5. Tổng cách:

  • Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
  • Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguy���n(-1) + B��ch(-1) + Anh(8) = 6
  • Thuộc hành Âm Thổ
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock

C. Mối quan hệ giữa các cách:

  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là:0
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở0
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao0
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài
Nguy���n B��ch Anh 32,5/100 điểm tạm được

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêm

Bói Việt Nam
Bói Ai Cập.
- Nhấn vào  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này.


Tên tham khảo:

Minh Anh(1711)Tú Anh(1052)
Trâm Anh(1027)Bảo Anh(948)
Quỳnh Anh(929)Tuệ Anh(656)
Phương Anh(578)Ngọc Anh(529)
Hoàng Anh(439)Vân Anh(406)
Hà Anh(400)Tuấn Anh(396)
Hải Anh(383)Huyền Anh(382)
Diệu Anh(376)Mai Anh(361)
Diệp Anh(343)Đức Anh(334)
Duy Anh(316)Mỹ Anh(267)
Nhật Anh(264)Lan Anh(252)
Hồng Anh(222)Lâm Anh(207)
Châu Anh(194)Thảo Anh(193)
Việt Anh(193)Quang Anh(186)
Phúc Anh(178)Kim Anh(177)
Trúc Anh(172)Hoài Anh(171)
Thiên Anh(155)Lam Anh(155)
Quốc Anh(151)Tâm Anh(145)
Vy Anh(143)Ngân Anh(139)
Kỳ Anh(136)Thục Anh(129)
Kiều Anh(124)Tùng Anh(120)
Thế Anh(115)Mộc Anh(111)
Thuỳ Anh(103)Nam Anh(91)
Huỳnh Anh(90)Nguyên Anh(87)
Quế Anh(84)Trang Anh(77)

Tên tốt năm 2019

An Nhiên(3040)Minh Khôi(2149)
Minh Khang(2066)Gia Hân(1981)
Minh Anh(1711)Bảo An(1455)
Bảo Châu(1300)Minh Châu(1214)
Anh Thư(1200)Nhật Minh(1192)
Gia Hưng(1177)Ánh Dương(1128)
Gia Huy(1124)Tuệ Lâm(1119)
Ngọc Diệp(1098)Kim Ngân(1088)
Khánh Linh(1082)Tuệ Nhi(1067)
Tú Anh(1052)Phương Thảo(1044)
Tuệ An(1033)Trâm Anh(1027)
Hải Đăng(1004)Hoàng Bách(1000)
Nhã Uyên(988)Bảo Anh(948)
Bảo Hân(948)Quỳnh Anh(929)
Bảo Ngọc(917)Khánh An(879)
Đăng Khoa(878)Đăng Khôi(875)
Gia Bảo(873)Phúc Hưng(859)
Tuấn Kiệt(853)Diệp Chi(851)
Minh Quân(851)Thiên Ân(844)
Thanh Trúc(834)Trúc Linh(815)
Linh Đan(798)Ngọc Hân(796)
Quỳnh Chi(796)Minh Đức(784)
Bảo Lâm(783)Hoài An(757)
Phú Trọng(752)Tường Vy(741)
Minh Nhật(708)Phương Linh(707)