logo đặt tên cho con

Nguyễn Anh Kiên 12424 41 Kiên
Ý Nghĩa:
Số hóa tên: [3+3+2+2+7+3=20]; [3+3+3=9]; [3+2+6+3=14];
Họ Vận:{Nguyễn Anh} 20+9=29 Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG: - Biểu lý được: Bất đắc, bất ổn.
+ Tính cách: Mưu trí, kiên cường, tham vọng vô độ.
+ Nghề nghiệp: Quân sự, quan trường, văn chương, thương mại.
+ Gia đình: Hiến muộn, tiền phú. hậu bần.
+ Sức khỏe: Khỏe mạnh nếu ba vận thế chính tốt nếu không thì ốm yếu.
Tóm lại: Số 29 biểu thị của sự lập công trạng. Nếu không chừng mực thì chuốc vạ, cuộc sống khổ cực, gia cánh nghèo nàn, phụ nữ tính tình như nam giới, nên có độc hay góa chồng, đơn lẻ.
Tên vận: {Kiên}14=14 Quẻ này là quẻ HUNG: - Biểu lý xấu: Lưu lạc bốn phương, không mãn nguyện.
+ Tính cách: Người đẹp, dể tin, thiếu kiên định.
+ Gia nghiệp: Thiếu thốn, cốt nhục chia lìa. tha phương sinh kế. anh em bất hòa, ly tán.
+ Sức khỏe: Dể bị cảm, phong hàn.
Tóm lại: Số 14 biểu thị tài hoa. xung khắc mẹ cha, sống ngoài quê quán, anh em bất mãn, vợ chồng ly tán, con cái hiếm muộn, làm cho người khác hưởng, bất đắt chí, hay gặp nạn tại, có độc, các thế vận khác xấu nữa thì chết sớm.
Mệnh vận: {Anh+K}9+3=12 Quẻ này là quẻ HUNG: - Biểu lý xấu: Bạc nhược, heo hắt
+ Cơ nghiệp: Khốn khó, bị cướp, phá hoại, tai ách.
+ Gia cảnh: Họ hàng lạnh nhạt, ít ỏi, kém phát, phản phúc, bất hòa.
+ Sức khỏe: Tinh thần bạc nhược, bệnh dạ dày.
+ Nghệ nghiệp: Quan chức, nông nghiệp, ngư nghiệp, vô nghề.
Tóm lại: số 12 biểu thị sự mù quáng không tư biết sức mình hay chuốc thất hại, ngại gian khó, chóng chán, cô độc, gia cảnh khốn đốn lộn xộn, bệnh tật, nếu Họ vận, mệnh vận, Tên vận đều có số lý xấu thì chết non, còn số lý tốt thì sống được lâu hơn, số dào hoa, nhà lãnh dạo, vĩ nhân.
Tổng vận: { Nguyễn Anh Kiên};20+9+14=43 Quẻ này là quẻ HUNG: - Biểu lý xấu: Hai thế trái ngược, tai họa.
+ Tính cách: Thông minh, thiếu ý chí, nghị lực.
+ Nghề nghiệp: Quân sư, nghệ thuật, văn hóa, thương mại.
+ Gia Cảnh: Bất hòa, con cái hư hỏng.
+ Sức khỏe: Tồi, bệnh tật, tàn phế.
Tóm lại: Số 43 biểu thị tài ba mà thiếu nghị lực, bề ngoài hạnh phúc mà trong bất hạnh, khốn khổ, con cái hư hỏng, kinh tế khó khăn, sức khỏe yếu, dễ đoản mệnh.
Phụ vận: {Tổng Vận - Mệnh Vận}43 + 12=31 Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Biểu lý rất tốt: Cơ trí, Dũng lược
+ Tính cách: Thông minh, mưu lược, dũng cảm, kiên cường, đức độ.
+ Nghề nghiệp: Quan trường, học sỹ, quân sự, kỹ nghệ.
+ Gia cảnh: Hạnh phúc, đông con nhiều cháu, giàu có.
+ Súc khỏe: Mạnh khỏe.
Tóm lại: Số 31 biểu thị sự may mắn, được trợ giúp, nâng đỡ, cơ mưu, thông thái, ý trí kíên cường, lập nghiệp lớn, vinh hoa phú quý, tiếng tăm đó đây, công thành danh toại.
Đánh giá chung: Mệnh vận của bạn thuộc Biểu lý số 2 Biểu thị Âm Mộc: Âm-Mộc Vẫn là người thuộc hành Mộc chủ về “nhân”. Song thuộc tính Âm nên tính tình khiêm nhường, ngay thẳng. Bản tính là nhân hậu, ít thể lộ. Người có bể ngoài mềm mỏng, nhưng bên trong lại cũng cỏi và có tính bảo thủ, cổ chẩp. Người này có tính đổ kỵ. Tuy vậy với ý trí và lòng quyết tâm bển bỉ nên là người có nghị lực thích nghi mọi hoàn cảnh và vẫn phát triễn tốt.


Các tên cùng loại
Trung Kiên (1562) Chí Kiên (468) Đức Kiên (196) Minh Kiên (171) Trí Kiên (118)
Duy Kiên (102) Gia Kiên (100) Hoàng Kiên (97) Trọng Kiên (83) Xuân Kiên (83)
Tuấn Kiên (72) Mạnh Kiên (70) Văn Kiên (66) Phúc Kiên (62) Đình Kiên (54)
Bảo Kiên (50) Anh Kiên (41) Bá Kiên (40) Thế Kiên (38) Huy Kiên (32)
Hữu Kiên (32) Quang Kiên (32) Ngọc Kiên (29) Đăng Kiên (26) Nhật Kiên (25)
Thành Kiên (23) Công Kiên (20) Phú Kiên (19) Hiếu Kiên (19) Quốc Kiên (19)
Vĩnh Kiên (19) Thanh Kiên (18) Khắc Kiên (15) Vũ Kiên (14) Trần Kiên (13)
Thái Kiên (12) Quý Kiên (11) Đắc Kiên (8) Danh Kiên (8) Đức Kiên (7)
Tuệ Kiên (7) Tú Kiên (6) Hà Kiên (5) Hùng Kiên (5) Tâm Kiên (5)
Khả Kiên (4) Thị Kiên (4) Hồng Kiên (3) Nam Kiên (3) Như Kiên (3)
Những tên được người dùng bình chọn nhiều nhất năm 2019:
An Nhiên (9698) Gia Huy (3988) Bảo Hân (3422) Khánh An (3055) Phúc Hưng (2814)
Minh Khôi (7202) Minh Châu (3952) Kim Ngân (3368) Gia Bảo (3053) Phú Trọng (2754)
Minh Khang (6688) Nhật Minh (3851) Phương Thảo (3357) Nhã Uyên (3037) Tường Vy (2656)
Minh Anh (6373) Ngọc Diệp (3739) Quỳnh Anh (3327) Minh Quân (3000) Ngọc Hân (2649)
Gia Hân (6325) Tuệ Nhi (3735) Tuệ An (3274) Thiên Ân (2987) Minh Đức (2648)
Anh Thư (4677) Khánh Linh (3714) Bảo Anh (3239) Tuấn Kiệt (2966) Đăng Khôi (2632)
Ánh Dương (4386) Bảo Châu (3691) Hải Đăng (3165) Trâm Anh (2913) Phương Linh (2521)
Bảo An (4364) Hoàng Bách (3674) Thanh Trúc (3148) Bảo Lâm (2889) Hoài An (2498)
Tuệ Lâm (4252) Tú Anh (3500) Đăng Khoa (3124) Linh Đan (2855) Thảo Nguyên (2458)
Gia Hưng (4063) Bảo Ngọc (3432) Quỳnh Chi (3062) Diệp Chi (2836) Trúc Linh (2324)

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: minhviendn@gmail.com