Đặt tên cho con

TÊN KHÁC:

Khánh Linh(4662)Trúc Linh(3382)
Phương Linh(3021)Gia Linh(2847)
Tú Linh(1755)Tuệ Linh(1532)
Ngọc Linh(1480)Thảo Linh(1003)
Diệu Linh(950)Mỹ Linh(945)
Hà Linh(929)Thùy Linh(875)
Nhật Linh(813)Bảo Linh(731)
Thuỳ Linh(575)Hoàng Linh(499)
Cát Linh(495)Mai Linh(494)
Ái Linh(442)Hải Linh(373)
Thục Linh(352)Ánh Linh(341)
Uyên Linh(331)Yến Linh(316)
Kiều Linh(312)Khả Linh(273)
Đan Linh(266)Tường Linh(251)
Huyền Linh(247)Nhã Linh(225)
Vân Linh(221)Hồng Linh(213)
Cẩm Linh(208)Thị Linh(191)
Diệp Linh(183)Tuấn Linh(157)
Tùng Linh(153)Tuyết Linh(153)
Mộc Linh(140)Hạ Linh(127)
Kim Linh(126)Duy Linh(126)
Châu Linh(125)Mạnh Linh(123)
Văn Linh(119)Hoài Linh(118)
Hương Linh(114)Phúc Linh(112)
Huệ Linh(107)Giao Linh(94)

Tên cho con năm 2018

An Nhiên(10214)Gia Hân(7787)
Minh Khang(7306)Minh Anh(6482)
Bảo An(6393)Minh Khôi(6179)
Thiên Ân(5945)Anh Thư(5439)
Khánh Linh(4662)Nhã Uyên(4575)
Minh Châu(4502)Hoàng Bách(4453)
Bảo Anh(4450)Nhật Minh(4411)
Quỳnh Anh(4335)Gia Bảo(4329)
Tuấn Kiệt(4303)Bảo Ngọc(4267)
Hải Đăng(4116)Bảo Châu(4110)
Tuệ Lâm(3919)Quỳnh Chi(3828)
Thanh Trúc(3822)Phương Thảo(3783)
Khả Hân(3769)Gia Huy(3747)
Khôi Nguyên(3648)Đăng Khoa(3605)
Gia Hưng(3603)Kim Ngân(3597)
Ngọc Diệp(3597)Khánh An(3559)
Minh Quân(3495)Trúc Linh(3382)
Linh Đan(3273)Phúc Lâm(3267)
Trâm Anh(3266)Tường Vy(3220)
Phúc Hưng(3195)Đăng Khôi(3191)
Tuệ Nhi(3189)Minh Thư(3174)
Ánh Dương(3169)Minh Nhật(3160)
Bảo Hân(3123)Hà My(3091)
Ngọc Hân(3069)Phương Linh(3021)
Phú Trọng(2873)Gia Linh(2847)
Xem thêm

Nguy���n ��ng Linh

A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Chữ Nguy���n(0)
Chữ ��ng(0)
Chữ Linh(令)
Bộ 9 人 nhân [3, 5] 令
lệnh, linh
lìng, líng, lǐng
  1. (Danh) Mệnh lệnh. ◎Như: quân lệnh mệnh lệnh trong quân đội, pháp lệnh chỉ chung mệnh lệnh trong pháp luật.
  2. (Danh) Chức quan (thời xưa). ◎Như: huyện lệnh quan huyện.
  3. (Danh) Trong các trò chơi, điều lệ lập ra phải tuân theo, gọi là lệnh. ◎Như: tửu lệnh lệnh rượu.
  4. (Danh) Thời tiết, mùa. ◎Như: xuân lệnh tiết xuân.
  5. (Danh) Tên gọi tắt của tiểu lệnh một thể trong từ hoặc khúc .
  6. (Danh) Họ Lệnh.
  7. (Động) Ra lệnh, ban lệnh. ◇Luận Ngữ : Kì thân chánh, bất lệnh nhi hành, kì thân bất chánh, tuy lệnh bất tòng , , , (Tử Lộ ) Mình mà chính đáng, (dù) không ra lệnh (dân) cũng theo, mình mà không chính đáng, (tuy) ra lệnh (dân cũng) chẳng theo.
  8. (Tính) Tốt đẹp, tốt lành. ◎Như: lệnh đức đức tốt, lệnh danh tiếng tăm, lệnh văn danh giá.
  9. (Tính) Kính từ, tiếng tôn xưng. ◎Như: nói đến anh người khác thì tôn là lệnh huynh , nói đến em người khác thì tôn là lệnh đệ .
  10. Một âm là linh. (Động) Khiến, sai sử, làm cho. ◎Như: linh nhân khởi kính khiến người nẩy lòng kính, sử linh 使 sai khiến. ◇Chiến quốc sách : Hữu phục ngôn linh Trường An Quân vi chí giả, lão phụ tất thóa kì diện , (Triệu sách tứ , Triệu thái hậu tân dụng sự ) Ai mà còn nói (đến chuyện) khiến Trường An Quân đến Trường An làm con tin thì già này tất nhổ vào mặt.

1. [告令] cáo lệnh 2. [禁令] cấm lệnh 3. [詔令] chiếu lệnh 4. [迫令] bách lệnh 5. [令愛] lệnh ái 6. [令旨] lệnh chỉ 7. [令正] lệnh chánh 8. [令終] lệnh chung 9. [令名] lệnh danh 10. [令弟] lệnh đệ 11. [令姪] lệnh điệt 12. [令尹] lệnh doãn 13. [令堂] lệnh đường 14. [令兄] lệnh huynh 15. [令郎] lệnh lang 16. [令母] lệnh mẫu 17. [令妹] lệnh muội 18. [令叔] lệnh thúc 19. [令箭] lệnh tiễn 20. [令節] lệnh tiết 21. [乘令] thừa lệnh 22. [傳令] truyền lệnh 23. [使令] sử lệnh 24. [口令] khẩu lệnh 25. [命令] mệnh lệnh 26. [司令] tư lệnh 27. [號令] hiệu lệnh
Chọn giới tính:NamNữ
Vì một chữ tiếng việt có nhiều nghĩa hán, bạn phải biết họ và tên bạn thuộc bộ nào trong tiếng hán, có ý nghĩa như thế nào, bạn chọn từ sự lựa chọn trên, rồi bấm vào nút LUẬN GIẢI.
Ý nghĩa tên Nguy���n ��ng Linh
B. Tính ngũ cách cho tên Nguy���n ��ng Linh

1. Thiên cách:

  • Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
  • Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(-1) + 1 = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

2. Nhân cách:

  • Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
  • Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(-1) + ��ng(-1) = -2
  • Thuộc hành Âm
  • 0

3. Địa cách:

  • Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
  • Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của ��ng(-1) + Linh(5) = 4
  • Thuộc hành Âm Hoả
  • Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Tướng hung, mọi sự suy vi bại hoại, chết chóc. Mọi việc đều không như ý, suốt đời ảm đạm, không trọn vẹn, bệnh hoạn, tai hoạ liên tiếp. Nếu nhẫn nại , biết phục thiện, kiên nhẫn mới cải biến được vận mệnh

4. Ngoại cách:

  • Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
  • Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Linh(5) + 1 = 6
  • Thuộc hành Âm Thổ
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock

5. Tổng cách:

  • Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
  • Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguy���n(-1) + ��ng(-1) + Linh(5) = 3
  • Thuộc hành Dương Hoả
  • Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Là số hình thành vạn vật trong trời, đất người, có chí kiên định, ấy là biểu trưng cho phúc lộc kiết tường, mọi sự như ý, phát đạt thành công, ấy là vận kiết tường trời ban
C. Mối quan hệ giữa các cách:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là:0
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở0
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao0
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài
Chấm điểm cho con 27,5/100 điểm tạm được

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêmbói Việt Nam  hoặc  bói Ai Cập.

- Nhấn vào  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này.

Tên yêu thích của bạn:


Linh

TIN TỨC

  • Đặt tên cho con tuổi dậu(2017) (23839)
  • ​Dân mạng tranh cãi ầm ĩ độ dài họ tên (9393)
  • Văn Khấn lễ Tất Niên (1533)
  • Đừng nuôi hận thù từ những cái tên (6455)
  • Màng mề gà chữa bệnh dạ dày có thể bạn chưa biết (3602)
  • ​Công dân phải được quyền đặt tên tùy thích (5673)
  • Đặt tên cho con sinh năm 2016 (30058)
  • trang trí phòng theo phong thủy để giúp vận khí tốt hơn (5968)
  • Đặt tên cho con là phúc của cả đời (29724)
  • xem ngày cắt tóc cho bé (34395)