Đặt tên cho con

TÊN KHÁC:

Bảo An(8211)Khánh An(4554)
Hoài An(3151)Thiên An(2698)
Phúc An(2548)Tuệ An(2410)
Minh An(2101)Bình An(2084)
Gia An(1994)Trường An(1497)
Mỹ An(1245)Hải An(1213)
Hà An(1192)Đức An(941)
Tâm An(853)Ngọc An(834)
Nhã An(803)Hoàng An(785)
Nhật An(710)Thái An(709)
Nguyên An(705)Linh An(644)
Khiết An(618)Thanh An(602)
Thúy An(558)Phương An(553)
An An(502)Duy An(498)
Phước An(492)Vy An(490)
Quỳnh An(489)Thảo An(482)
Tường An(459)Trúc An(441)
Thành An(428)Phú An(405)
Khả An(405)Quốc An(386)
Xuân An(371)Thùy An(368)
Thuỳ An(367)Diệp An(359)
Thu An(334)Diệu An(298)
Cát An(294)Mai An(285)
Mộc An(279)Tú An(263)
Việt An(262)Hạ An(257)

Tên cho con năm 2018

An Nhiên(13468)Gia Hân(9919)
Minh Khang(9640)Minh Anh(8355)
Bảo An(8211)Minh Khôi(8202)
Anh Thư(6976)Thiên Ân(6842)
Khánh Linh(5995)Nhã Uyên(5986)
Bảo Anh(5873)Nhật Minh(5783)
Minh Châu(5643)Hoàng Bách(5628)
Quỳnh Anh(5519)Bảo Ngọc(5518)
Tuấn Kiệt(5487)Gia Bảo(5455)
Tuệ Lâm(5293)Hải Đăng(5229)
Quỳnh Chi(5138)Bảo Châu(5129)
Thanh Trúc(4987)Gia Huy(4918)
Phương Thảo(4859)Khôi Nguyên(4834)
Gia Hưng(4831)Kim Ngân(4697)
Đăng Khoa(4666)Khánh An(4554)
Khả Hân(4546)Minh Quân(4533)
Ngọc Diệp(4507)Ánh Dương(4343)
Tuệ Nhi(4289)Phúc Hưng(4260)
Trâm Anh(4260)Trúc Linh(4251)
Đăng Khôi(4230)Phúc Lâm(4218)
Linh Đan(4131)Tường Vy(4114)
Bảo Hân(4047)Minh Thư(4023)
Hà My(4000)Minh Nhật(3997)
Phương Linh(3945)Phú Trọng(3938)
Ngọc Hân(3884)Tú Anh(3738)
Xem thêm

Nguy���n ����ng An

A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Chữ Nguy���n(0)
Chữ ����ng(0)
Chữ An(安)
Bộ 40 宀 miên [3, 6] 安
an, yên
ān
  1. (Danh) Sự yên ổn, hoàn cảnh thư thái, thích nghi. ◎Như: cư an tư nguy lúc ở yên nghĩ đến lúc nguy khốn, chuyển nguy vi an chuyển nguy thành yên. ◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.
  2. (Danh) Gọi tắt của an phi tha mệnh amphetamine. ◎Như: hấp an hút amphetamine.
  3. (Danh) Lượng từ: gọi tắt của chữ an bồi am-pe (ampère, đơn vị đo cường độ dòng điện).
  4. (Danh) Họ An.
  5. (Tính) Yên, lặng, tĩnh. ◎Như: an ninh an toàn, tọa lập bất an đứng ngồi không yên.
  6. (Tính) Ổn định, yên ổn. ◎Như: sanh hoạt an ổn đời sống ổn định.
  7. (Động) Làm cho ổn định. ◎Như: trừ bạo an lương diệt bạo làm cho dân lành được ổn định, an phủ phủ dụ cho yên, an ủy yên ủi.
  8. (Động) Bắc, lắp, thiết trí. ◎Như: an điện đăng lắp đèn điện.
  9. (Động) Khép vào (tội). ◎Như: an tội danh khép vào tội.
  10. (Động) Định, có ý làm. ◎Như: nhĩ an đích thị thập ma tâm? anh định làm cái gì đây? (nghĩa xấu).
  11. (Động) Quen thuộc, thành tập quán. ◇Lã Thị Xuân Thu : Chu xa chi thủy kiến dã, tam thế nhiên hậu an chi , (Tiên thức lãm ) Thuyền xe mới đầu thấy vậy, ba đời sau mới thành quen thuộc.
  12. (Phó) Há, há sao. Cũng như khởi . ◎Như: an năng như thử há được như thế sao?
  13. (Đại) Sao, sao vậy, đâu. ◎Như: ngô tương an ngưỡng ta hầu ngưỡng vọng vào đâu, nhi kim an tại mà nay còn ở đâu? ◇Tô Mạn Thù : Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt?
  14. (Liên) Bèn, do vậy, bởi thế. ◇Tuân Tử : Ủy nhiên thành văn, dĩ thị chi thiên hạ, nhi bạo quốc an tự hóa hĩ , , (Trọng Ni ) Uyển chuyển thành văn, để báo cho thiên hạ biết, do đó mà nước tàn bạo tự cảm hóa vậy.
  15. § Ghi chú: Còn đọc là yên.

1. [保安] bảo an 2. [公安] công an 3. [安人] an nhân 4. [安全] an toàn 5. [安分] an phận 6. [安分守己] an phận thủ kỉ 7. [安危] an nguy 8. [安命] an mệnh 9. [安土] an thổ 10. [安在] an tại 11. [安坐] an tọa 12. [安堵] an đổ 13. [安好] an hảo 14. [安宅] an trạch 15. [安定] an định 16. [安家] an gia 17. [安宿] an túc 18. [安寧] an ninh 19. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 20. [安常] an thường 21. [安得] an đắc 22. [安心] an tâm 23. [安息] an tức 24. [安慰] an ủy 25. [安排] an bài 26. [安撫] an phủ 27. [安枕] an chẩm 28. [安樂] an lạc 29. [安民] an dân 30. [安然] an nhiên 31. [安眠藥] an miên dược 32. [安知] an tri 33. [安神] an thần 34. [安禪] an thiền 35. [安穩] an ổn 36. [安素] an tố 37. [安置] an trí 38. [安能] an năng 39. [安舒] an thư 40. [安葬] an táng 41. [安處] an xử 42. [安貧] an bần 43. [安貧樂道] an bần lạc đạo 44. [安身] an thân 45. [安逸] an dật 46. [安適] an thích 47. [安邊] an biên 48. [安邦] an bang 49. [安閒] an nhàn 50. [安静] an tĩnh 51. [居安思危] cư an tư nguy 52. [居無求安] cư vô cầu an 53. [平安] bình an 54. [招安] chiêu an 55. [苟安] cẩu an
Chọn giới tính:NamNữ
Vì một chữ tiếng việt có nhiều nghĩa hán, bạn phải biết họ và tên bạn thuộc bộ nào trong tiếng hán, có ý nghĩa như thế nào, bạn chọn từ sự lựa chọn trên, rồi bấm vào nút LUẬN GIẢI.
Ý nghĩa tên Nguy���n ����ng An
B. Tính ngũ cách cho tên Nguy���n ����ng An

1. Thiên cách:

  • Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
  • Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(-1) + 1 = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

2. Nhân cách:

  • Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
  • Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(-1) + ����ng(-1) = -2
  • Thuộc hành Âm
  • 0

3. Địa cách:

  • Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
  • Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của ����ng(-1) + An(6) = 5
  • Thuộc hành Dương Thổ
  • Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Âm dương hòn hợp, cả nhà hoà thuận, giàu sang, sức khoẻ tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa

4. Ngoại cách:

  • Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
  • Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của An(6) + 1 = 7
  • Thuộc hành Dương Kim
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.

5. Tổng cách:

  • Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
  • Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguy���n(-1) + ����ng(-1) + An(6) = 4
  • Thuộc hành Âm Hoả
  • Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Tướng hung, mọi sự suy vi bại hoại, chết chóc. Mọi việc đều không như ý, suốt đời ảm đạm, không trọn vẹn, bệnh hoạn, tai hoạ liên tiếp. Nếu nhẫn nại , biết phục thiện, kiên nhẫn mới cải biến được vận mệnh
C. Mối quan hệ giữa các cách:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là:0
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở0
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao0
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài
Chấm điểm cho con 27,5/100 điểm tạm được

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêmbói Việt Nam  hoặc  bói Ai Cập.

- Nhấn vào  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này.

Tên yêu thích của bạn:


An

TIN TỨC

  • Đặt tên cho con tuổi dậu(2017) (24336)
  • ​Dân mạng tranh cãi ầm ĩ độ dài họ tên (9883)
  • Văn Khấn lễ Tất Niên (1639)
  • Đừng nuôi hận thù từ những cái tên (6764)
  • Màng mề gà chữa bệnh dạ dày có thể bạn chưa biết (3781)
  • ​Công dân phải được quyền đặt tên tùy thích (5884)
  • Đặt tên cho con sinh năm 2016 (30268)
  • trang trí phòng theo phong thủy để giúp vận khí tốt hơn (11970)
  • Đặt tên cho con là phúc của cả đời (30656)
  • xem ngày cắt tóc cho bé (35349)