Đặt tên cho con

TÊN KHÁC:

Minh Anh(8356)Bảo Anh(5874)
Quỳnh Anh(5521)Trâm Anh(4260)
Tú Anh(3738)Phương Anh(3215)
Ngọc Anh(2755)Tuệ Anh(2590)
Tuấn Anh(2355)Hoàng Anh(2310)
Diệp Anh(1944)Đức Anh(1861)
Huyền Anh(1769)Hà Anh(1756)
Hải Anh(1708)Mai Anh(1622)
Nhật Anh(1540)Vân Anh(1527)
Diệu Anh(1497)Duy Anh(1490)
Châu Anh(1410)Mỹ Anh(1304)
Lan Anh(1264)Hồng Anh(1259)
Việt Anh(1233)Quang Anh(1168)
Kim Anh(1057)Lâm Anh(1042)
Hoài Anh(911)Trúc Anh(811)
Tâm Anh(787)Quế Anh(752)
Vy Anh(750)Thảo Anh(725)
Phúc Anh(718)Quốc Anh(707)
Tùng Anh(704)Thiên Anh(678)
Thùy Anh(664)Kiều Anh(663)
Lam Anh(658)Thục Anh(646)
Kỳ Anh(644)Thế Anh(644)
Nam Anh(633)Linh Anh(631)
Thuỳ Anh(515)Ngân Anh(500)
Nguyên Anh(472)Trung Anh(449)

Tên cho con năm 2018

An Nhiên(13473)Gia Hân(9921)
Minh Khang(9641)Minh Anh(8356)
Bảo An(8213)Minh Khôi(8205)
Anh Thư(6976)Thiên Ân(6843)
Khánh Linh(5995)Nhã Uyên(5987)
Bảo Anh(5874)Nhật Minh(5784)
Minh Châu(5643)Hoàng Bách(5628)
Quỳnh Anh(5521)Bảo Ngọc(5519)
Tuấn Kiệt(5488)Gia Bảo(5458)
Tuệ Lâm(5293)Hải Đăng(5233)
Quỳnh Chi(5138)Bảo Châu(5130)
Thanh Trúc(4987)Gia Huy(4921)
Phương Thảo(4859)Khôi Nguyên(4834)
Gia Hưng(4833)Kim Ngân(4700)
Đăng Khoa(4666)Khánh An(4554)
Khả Hân(4546)Minh Quân(4535)
Ngọc Diệp(4509)Ánh Dương(4347)
Tuệ Nhi(4289)Phúc Hưng(4265)
Trâm Anh(4260)Trúc Linh(4255)
Đăng Khôi(4230)Phúc Lâm(4221)
Linh Đan(4131)Tường Vy(4115)
Bảo Hân(4047)Minh Thư(4023)
Hà My(4001)Minh Nhật(3998)
Phương Linh(3948)Phú Trọng(3940)
Ngọc Hân(3884)Tú Anh(3738)
Xem thêm

Nguy���n �����c Anh

A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Chữ Nguy���n(0)
Chữ �����c(0)
Chữ Anh(泱)
Bộ 85 水 thủy [5, 8] 泱
ương, anh
yāng, yǎng
  1. (Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.
  2. (Tính) Sâu thẳm, mông mênh. ◎Như: ương ương : (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn. § Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.
  3. Một âm là anh. § Thông anh .

Chọn giới tính:NamNữ
Vì một chữ tiếng việt có nhiều nghĩa hán, bạn phải biết họ và tên bạn thuộc bộ nào trong tiếng hán, có ý nghĩa như thế nào, bạn chọn từ sự lựa chọn trên, rồi bấm vào nút LUẬN GIẢI.
Ý nghĩa tên Nguy���n �����c Anh
B. Tính ngũ cách cho tên Nguy���n �����c Anh

1. Thiên cách:

  • Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
  • Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(-1) + 1 = 0
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • 0

2. Nhân cách:

  • Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
  • Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguy���n(-1) + �����c(-1) = -2
  • Thuộc hành Âm
  • 0

3. Địa cách:

  • Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
  • Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của �����c(-1) + Anh(8) = 7
  • Thuộc hành Dương Kim
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.

4. Ngoại cách:

  • Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
  • Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Anh(8) + 1 = 9
  • Thuộc hành Dương Thuỷ
  • Quẻ này là quẻ HUNG: Bất mãn, bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thích hợp rthì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, lên nghiệp lớn

5. Tổng cách:

  • Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
  • Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguy���n(-1) + �����c(-1) + Anh(8) = 6
  • Thuộc hành Âm Thổ
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock
C. Mối quan hệ giữa các cách:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là:0
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở0
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao0
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài
Chấm điểm cho con 32,5/100 điểm tạm được

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêmbói Việt Nam  hoặc  bói Ai Cập.

- Nhấn vào  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này.

Tên yêu thích của bạn:


Anh

TIN TỨC

  • Đặt tên cho con tuổi dậu(2017) (24337)
  • ​Dân mạng tranh cãi ầm ĩ độ dài họ tên (9884)
  • Văn Khấn lễ Tất Niên (1639)
  • Đừng nuôi hận thù từ những cái tên (6764)
  • Màng mề gà chữa bệnh dạ dày có thể bạn chưa biết (3781)
  • ​Công dân phải được quyền đặt tên tùy thích (5884)
  • Đặt tên cho con sinh năm 2016 (30268)
  • trang trí phòng theo phong thủy để giúp vận khí tốt hơn (11977)
  • Đặt tên cho con là phúc của cả đời (30656)
  • xem ngày cắt tóc cho bé (35349)