Đặt tên cho con

TÊN KHÁC:

Thiên Phú(398)Gia Phú(221)
Minh Phú(202)An Phú(170)
Đức Phú(113)Hoàng Phú(90)
Xuân Phú(79)Ngọc Phú(64)
Văn Phú(55)Trọng Phú(48)
Hưng Phú(44)Duy Phú(42)
Hữu Phú(40)Quang Phú(36)
Đình Phú(34)Bảo Phú(32)
Mạnh Phú(31)Quốc Phú(29)
Bá Phú(25)Thanh Phú(24)
Đại Phú(23)Hồng Phú(23)
Huy Phú(21)Kim Phú(20)
Vĩnh Phú(20)Phong Phú(18)
Sỹ Phú(15)Thành Phú(13)
Lâm Phú(12)Thiện Phú(12)
Việt Phú(12)Hải Phú(11)
Tấn Phú(11)Thế Phú(11)
Vinh Phú(11)Hoài Phú(9)
Tâm Phú(9)Triệu Phú(9)
Nam Phú(8)Công Phú(7)
Nhật Phú(7)Ðình Phú(6)
Danh Phú(6)Nguyên Phú(6)
Khánh Phú(5)Thị Phú(5)
Lê Phú(4)Mỹ Phú(4)
Trần Phú(4)Tỷ Phú(4)

Tên cho con năm 2017

An Nhiên(4433)Gia Hân(3582)
Minh Anh(3226)Minh Khang(2789)
Anh Thư(2612)Bảo Anh(2126)
Nhật Minh(2121)Gia Bảo(2113)
Bảo An(2090)Minh Châu(2077)
Gia Huy(2059)Minh Khôi(1957)
Khánh Linh(1913)Bảo Ngọc(1878)
Anh(1852)Bảo Châu(1784)
Nhã Uyên(1778)Tuấn Kiệt(1755)
Quỳnh Anh(1697)Gia Hưng(1672)
Ngọc Diệp(1634)Kim Ngân(1631)
Hải Đăng(1625)Thiên Ân(1591)
Bảo Hân(1590)Tú Anh(1555)
Phương Thảo(1541)Quỳnh Chi(1530)
Gia Linh(1518)Đăng Khoa(1504)
Trâm Anh(1503)Minh Quân(1494)
Tuệ Lâm(1467)Phúc Lâm(1429)
Minh Nhật(1352)Khánh An(1336)
Tuệ Mẫn(1323)Ngọc Hân(1291)
Thanh Trúc(1283)Ngọc Anh(1268)
Phương Anh(1266)Minh Đức(1253)
Thiên Phúc(1234)Khôi Nguyên(1229)
Minh Khuê(1215)Gia Khánh(1205)
Hà My(1205)Minh Thư(1178)
Phúc Khang(1135)Tuệ Anh(1119)
Xem thêm

Nguyễn Alex Phú

A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.
Chữ Nguyễn(阮)
Bộ 170 阜 phụ [4, 7] 阮
nguyễn
ruǎn, juàn, yuán
  1. (Danh) Nước Nguyễn , tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc .
  2. (Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch , Nguyễn Hàm hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn , cho nên mượn dùng như chữ điệt .
  3. (Danh) Đàn Nguyễn.
  4. (Danh) Họ Nguyễn.

Chữ Alex(0)
Chữ Phú(复)
Bộ 35 夊 tuy [6, 9] 复
phục, phúc, phú, phức
復, 複, 覆
  1. Giản thể của chữ .
  2. Giản thể của chữ .
  3. Giản thể của chữ .

Chọn giới tính:NamNữ
Vì một chữ tiếng việt có nhiều nghĩa hán, bạn phải biết họ và tên bạn thuộc bộ nào trong tiếng hán, có ý nghĩa như thế nào, bạn chọn từ sự lựa chọn trên, rồi bấm vào nút LUẬN GIẢI.
Ý nghĩa tên Nguyễn Alex Phú
B. Tính ngũ cách cho tên Nguyễn Alex Phú

1. Thiên cách:

  • Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.
  • Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + 1 = 7
  • Thuộc hành Dương Kim
  • Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.

2. Nhân cách:

  • Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.
  • Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nguyễn(6) + Alex(-1) = 5
  • Thuộc hành Dương Thổ
  • Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Âm dương hòn hợp, cả nhà hoà thuận, giàu sang, sức khoẻ tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa

3. Địa cách:

  • Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.
  • Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Alex(-1) + Phú(9) = 8
  • Thuộc hành Âm Kim
  • Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG: Trời cho ý kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. Chỉ vì lòng quá lo được, mất sẽ có ngàybị gãy đổ, đưa đến phá vận

4. Ngoại cách:

  • Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.
  • Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Phú(9) + 1 = 10
  • Thuộc hành Âm Thuỷ
  • Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Đây là vận số đại hung, đen đủi như mặt trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận; nổ lực phấn đấu, ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng

5. Tổng cách:

  • Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau
  • Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nguyễn(6) + Alex(-1) + Phú(9) = 14
  • Thuộc hành Âm Hoả
  • Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này, chỉ biết nuốt hận mà thôi
C. Mối quan hệ giữa các cách:
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thổ - Kim Quẻ này là quẻ Kiết: Thành công thuận lợi, tự mình có thể đạt được mục đích
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thổ - Kim Quẻ này là quẻ Kiết: Có khuynh hướng tiêu cực, nhưng cũng được yên ổn và phát triển
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao Thổ - Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Lo lắng chu đáo, giàu lý trí, siêng năng, có thể đạt đến thành công nhanh chóng
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Kim - Thổ - Kim Quẻ này là quẻ : Bình sinh hay giúp người, có thể thuận lợi đạt được nguyện vọng, nên hạn chế sắc dục thì thân thể khoẻ mạnh không lo ngại, phúc thọ song toàn ( kiết )
Chấm điểm cho con 60/100 điểm tốt

Ghi Chú: - Số nét bằng 0 là từ tiếng việt không có nghĩa tiếng hán, bạn xem thêmbói Việt Nam  hoặc  bói Ai Cập.

Đã có 2 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút  để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này.24539

Tên yêu thích của bạn:


Phú

TIN TỨC

  • Đặt tên cho con tuổi dậu(2017) (11872)
  • ​Dân mạng tranh cãi ầm ĩ độ dài họ tên (6526)
  • Văn Khấn lễ Tất Niên (669)
  • Đừng nuôi hận thù từ những cái tên (4611)
  • Màng mề gà chữa bệnh dạ dày có thể bạn chưa biết (2436)
  • ​Công dân phải được quyền đặt tên tùy thích (4321)
  • Đặt tên cho con sinh năm 2016 (28696)
  • trang trí phòng theo phong thủy để giúp vận khí tốt hơn (4753)
  • Đặt tên cho con là phúc của cả đời (23779)
  • xem ngày cắt tóc cho bé (21332)